1. Báo Giá Xà Gồ C80 Mới Nhất 2026
Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp và báo giá xà gồ C80 chính hãng với đầy đủ quy cách, độ dày và chủng loại như xà gồ C80 đen, xà gồ C80 mạ kẽm và xà gồ C80 mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm được nhập trực tiếp từ các thương hiệu uy tín, đảm bảo chất lượng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đáp ứng tốt cho các công trình dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà xưởng và kết cấu công nghiệp
Giá xà gồ C80 có giá dao động từ 70.000 VNĐ/m đến 95.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu sản xuất, số lượng đặt hàng và vị trí công trình. Ngoài ra, đơn giá có thể thay đổi theo biến động giá thép và khu vực giao hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp 100% sản phẩm chính hãng từ các nhà máy uy tín hàng đầu như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng (CO–CQ) và hóa đơn VAT..

1.1. Bảng giá Xà gồ C80 Đen
- Giá xà gồ C80 có giá dao động từ 65.000 VNĐ/m đến 90.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, quy cách, lớp mạ kẽm, thương hiệu sản xuất và số lượng đặt hàng
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.5 | 65.000 |
| 1.8 | 72.000 | |
| 2.0 | 83.000 | |
| 2.4 | 88.000 | |
| Hoa Sen | 1.5 | 70.000 |
| 1.8 | 75.000 | |
| 2.0 | 86.000 | |
| 2.4 | 91.000 | |
| Hòa Phát | 1.5 | 68.000 |
| 1.8 | 74.000 | |
| 2.0 | 85.000 | |
| 2.4 | 90.000 |
1.2. Bảng giá Xà gồ C80 Mạ Kẽm
- Giá xà gồ C80 mạ kẽm dao động từ 70.000 VNĐ/m đến 93.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, quy cách, lớp mạ kẽm, thương hiệu sản xuất và số lượng đặt hàng
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.5 | 70.000 |
| 1.8 | 78.000 | |
| 2.0 | 87.000 | |
| 2.4 | 93.000 | |
| Hoa Sen | 1.5 | 75.000 |
| 1.8 | 80.000 | |
| 2.0 | 90.000 | |
| 2.4 | 96.000 | |
| Hòa Phát | 1.5 | 72.000 |
| 1.8 | 80.000 | |
| 2.0 | 88.000 | |
| 2.4 | 93.000 |
1.3. Bảng giá Xà gồ C80 Nhúng Kẽm Nóng
- Giá xà gồ C80 mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 75.000 VNĐ/m đến 125.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày, quy cách, lớp mạ kẽm, thương hiệu sản xuất và số lượng đặt hàng
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Đông Á | 1.5 | 75.000 |
| 1.8 | 87.000 | |
| 2.0 | 98.000 | |
| 2.4 | 105.000 | |
| Hoa Sen | 1.5 | 80.000 |
| 1.8 | 88.000 | |
| 2.0 | 101.000 | |
| 2.4 | 121.000 | |
| Hòa Phát | 1.5 | 78.000 |
| 1.8 | 94.000 | |
| 2.0 | 105.000 | |
| 2.4 | 125.000 |
Lưu Ý:
- Đơn giá chưa bao gồm VAT 10% và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng cũng như biến động của thị trường thép.
- Tất cả sản phẩm cam kết 100% chính hãng, có đầy đủ chứng nhận CO–CQ từ nhà sản xuất.
- Thép SATA hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM và hỗ trợ chi phí vận chuyển đến các tỉnh thành lân cận đối với đơn hàng đủ điều kiện.
- Khách hàng được tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và báo giá nhanh chóng.
- Để nhận báo giá chính xác, chiết khấu tốt nhất và thông tin khuyến mãi mới nhất, Quý khách vui lòng liên hệ Thép SATA để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ nhanh chóng và tận tình.
2. Xà Gồ C80 Là Gì? – Đặc Điểm & Cấu Tạo Kỹ Thuật
Xà gồ C80 là loại thép định hình có tiết diện hình chữ C với chiều cao thân 80mm, được sản xuất từ thép cán nguội cường độ cao hoặc thép mạ kẽm. Nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ thi công, xà gồ C80 được sử dụng phổ biến trong hệ kết cấu mái, vách nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà kho, công trình dân dụng và nhiều hạng mục cơ khí khác.
2.2 Cấu Tạo Xà Gồ C80
Xà gồ C80 được thiết kế với kết cấu tối ưu nhằm tăng khả năng chịu tải và độ ổn định trong quá trình sử dụng, bao gồm:
- Thân xà gồ (Web): Cao 80mm, là bộ phận chịu lực chính.
- Cánh xà gồ (Flange): Rộng khoảng 40mm, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu uốn.
- Mép gấp (Lip): Cao khoảng 15mm, tăng khả năng chống xoắn và hạn chế biến dạng.
- Lớp bề mặt: Có thể là thép đen hoặc mạ kẽm (Z100–Z275 hoặc cao hơn tùy tiêu chuẩn), giúp chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
2.3 Đặc Điểm Của Xà Gồ C80
- Khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều loại công trình.
- Trọng lượng nhẹ, giảm tải trọng cho kết cấu.
- Chống cong vênh, chống xoắn hiệu quả nhờ thiết kế mép gấp.
- Dễ gia công, cắt, khoan và lắp đặt.
- Có khả năng chống gỉ sét cao đối với dòng mạ kẽm.
- Chi phí đầu tư hợp lý, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế.
2.4 Bảng Thông Số Kỹ Thuật Xà Gồ C80
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Quy cách phổ biến | C80×40×15 |
| Chiều cao (H) | 80 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 40 mm |
| Chiều cao mép gấp | 15 mm |
| Độ dày | 1.5 – 3.0 mm |
| Chiều dài | 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Trọng lượng | 2.17 – 4.19 kg/m |
| Chất liệu | Thép đen hoặc thép mạ kẽm |
| Tiêu chuẩn | JIS G3302, ASTM A653, BS 1397, TCVN |
| Ứng dụng | Nhà thép tiền chế, nhà xưởng, mái tôn, vách ngăn, khung kèo, công trình dân dụng và công nghiệp |
Xà gồ C80 có các thông số kỹ thuật chính như sau:
- Chiều cao tiết diện (H): 80mm.
- Chiều rộng cánh (B): 40mm – 50mm (phổ biến 40mm, hai cánh bằng nhau).
- Độ dày (t): 1.5mm – 3.5mm (thường dùng: 1.8mm, 2.0mm, 2.4mm, 3.0mm).
- Chiều dài: Tiêu chuẩn 6m, có thể cắt theo yêu cầu (tối đa 12m).
- Trọng lượng: 2,17 kg/m – 5,62 kg/m, tùy độ dày.
- Chất liệu: Thép cường độ cao G350 – G450 (cường độ chảy 350 – 450 MPa).
- Xà gồ C80 đen: Không mạ kẽm, dễ rỉ sét.
- Xà gồ C80 mạ kẽm: Lớp mạ Z120 – Z275 (120–275g/m²), chống ăn mòn tốt.
- Xà gồ C80 mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày hơn, bền hơn trong môi trường ẩm.
- Đột lỗ: Đột lỗ tròn, oval, hoặc đôi trên thân để liên kết bu lông, bản mã.
- Dung sai: Độ dày ±2%, trọng lượng ±5%.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ), AS 1397 (Úc), TCVN 1651-2:2018 (Việt Nam).

3. Ứng Dụng Của Xà Gồ C80 Trong Xây Dựng
Nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ thi công, xà gồ C80 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các hạng mục yêu cầu kết cấu chắc chắn, bền bỉ và tối ưu chi phí.
- Làm hệ xà gồ mái: Đỡ mái tôn, tấm lợp cách nhiệt hoặc panel cho nhà ở, nhà xưởng và nhà tiền chế.
- Làm khung vách: Sử dụng làm hệ khung đỡ vách tôn, vách panel cho nhà kho, nhà máy và công trình công nghiệp.
- Thi công nhà thép tiền chế: Làm kết cấu phụ liên kết với kèo thép, góp phần tăng độ ổn định và khả năng chịu tải của công trình.
- Làm khung mái hiên, nhà để xe: Phù hợp với các công trình có khẩu độ nhỏ và vừa nhờ trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt.
- Ứng dụng trong cơ khí: Gia công khung máy, giá đỡ thiết bị, kệ hàng, bệ đỡ và nhiều sản phẩm cơ khí khác.
- Công trình nông nghiệp: Dùng làm khung nhà kính, nhà màng, chuồng trại chăn nuôi và hệ thống mái che nhờ khả năng chống ăn mòn tốt đối với dòng xà gồ mạ kẽm.
- Biển quảng cáo và công trình phụ trợ: Làm khung bảng hiệu, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ và các hạng mục kết cấu thép ngoài trời.
Với độ bền cao, khả năng chịu lực ổn định và giá thành hợp lý, xà gồ C80 là giải pháp kết cấu được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn cho các công trình quy mô nhỏ và vừa.

Dưới đây là bảng thông tin về quy cách và trọng lượng xà gồ C được cập nhật đầy đủ thông ti
4. Hướng Dẫn Thi Công Xà Gồ C80 Đúng Kỹ Thuật
Việc thi công xà gồ C80 đúng kỹ thuật không chỉ giúp tăng khả năng chịu lực mà còn đảm bảo độ bền và tuổi thọ cho toàn bộ công trình. Dưới đây là các bước thi công cơ bản:
Bước 1: Chuẩn Bị Vật Tư Và Kiểm Tra Mặt Bằng
- Kiểm tra bản vẽ thiết kế và vị trí lắp đặt.
- Chuẩn bị đầy đủ xà gồ C80, bu lông, vít tự khoan, bản mã và các phụ kiện liên kết.
- Kiểm tra độ thẳng, kích thước và lớp mạ của xà gồ trước khi thi công.
Bước 2: Định Vị Khoảng Cách Xà Gồ
- Xác định tim xà gồ theo đúng bản vẽ thiết kế.
- Khoảng cách giữa các xà gồ thường từ 800 mm – 1.200 mm, tùy tải trọng mái và loại tôn lợp.
- Đảm bảo các xà gồ được lắp đặt thẳng hàng và đồng đều.
Bước 3: Lắp Đặt Xà Gồ
- Đặt xà gồ lên hệ khung hoặc kèo thép theo đúng vị trí.
- Liên kết bằng bu lông cường độ cao hoặc hàn theo yêu cầu thiết kế.
- Siết chặt các điểm liên kết để tránh rung lắc trong quá trình sử dụng.
Bước 4: Kiểm Tra Cao Độ Và Độ Thẳng
- Sử dụng máy laser hoặc nivô để kiểm tra cao độ.
- Điều chỉnh các vị trí chưa đạt yêu cầu nhằm đảm bảo mái có độ phẳng và độ dốc đúng thiết kế.
- Kiểm tra khoảng cách giữa các thanh xà gồ trước khi lợp mái.
Bước 5: Lắp Đặt Tôn Lợp Hoặc Tấm Panel
- Sau khi hoàn thiện hệ xà gồ, tiến hành lắp đặt tôn lợp hoặc panel cách nhiệt.
- Bắn vít đúng kỹ thuật, sử dụng gioăng chống dột và phụ kiện đồng bộ để tăng độ kín nước.
- Kiểm tra lần cuối toàn bộ hệ kết cấu trước khi đưa công trình vào sử dụng.
Lưu Ý Khi Thi Công Xà Gồ C80
- Không sử dụng xà gồ bị cong, vênh hoặc han gỉ.
- Tuân thủ đúng khoảng cách xà gồ theo hồ sơ thiết kế để đảm bảo khả năng chịu tải.
- Đối với công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao, nên ưu tiên sử dụng xà gồ C80 mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
- Người thi công cần trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động và tuân thủ các quy định an toàn khi làm việc trên cao.

5. Sắt Thép SATA – Chuyên Cung Cấp Xà Gồ C80 Uy Tín, Chất Lượng Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp xà gồ C80 chính hãng với đa dạng quy cách, độ dày và chủng loại như xà gồ C80 đen, xà gồ C80 mạ kẽm và xà gồ C80 cường độ cao. Sản phẩm được nhập từ các thương hiệu uy tín, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng, phù hợp cho các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, công trình dân dụng và công nghiệp.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, Thép SATA cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng, giá thành cạnh tranh cùng nguồn hàng luôn có sẵn số lượng lớn. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp, cắt theo kích thước yêu cầu, giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh thành trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ cho mọi công trình.
Vì Sao Nên Chọn Thép SATA?
- Cung cấp xà gồ C80 chính hãng, đầy đủ CO-CQ.
- Báo giá nhanh, minh bạch và luôn cập nhật theo thị trường.
- Chiết khấu hấp dẫn cho đại lý, nhà thầu và đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, giao hàng đúng tiến độ.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ kỹ thuật tận tình.
- Gia công cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.
Nếu bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp xà gồ C80 uy tín tại TP.HCM, hãy liên hệ ngay Sắt Thép SATA để nhận báo giá mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn và giải pháp vật tư tối ưu cho công trình của bạn.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com


















