1. Bảng Giá Sắt Hộp Đông Á Mới Nhất Năm 2026
Thép SATA xin gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá sắt hộp Đông Á mới nhất, với đầy đủ chi tiết về sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và mức giá cạnh tranh, giúp Quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn phù hợp với nhu cầu xây dựng.
Giá sắt hộp Đông Á dao động từ 18.500 VNĐ/kg đến 19.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào quy cách, độ dày, chủng loại (sắt hộp đen hoặc sắt hộp mạ kẽm), số lượng đặt hàng và biến động của thị trường thép tại từng thời điểm. Quý khách yên tâm về độ bền, khả năng chịu lực và an toàn khi sử dụng trong các công trình dân dụng hay công nghiệp. Việc tham khảo bảng giá này cũng giúp chủ đầu tư dễ dàng lên kế hoạch mua sắm, dự toán chi phí và tối ưu hiệu quả đầu tư.
Bảng giá sắt hộp đông á − Hộp vuông
- Giá sắt hộp vuông Đông Á có giá dao động từ 30.900 VNĐ/cây đến 608.700 VNĐ/kg, tùy theo kích thước, độ dày, số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng tới công trình.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
| 1 | Hộp 14×14 | 0,9 | 1,78 | 18.500 | 30.900 |
| 2 | Hộp 14×14 | 1 | 2,02 | 18.500 | 35.400 |
| 3 | Hộp 14×14 | 1,1 | 2,27 | 18.500 | 40.000 |
| 4 | Hộp 14×14 | 1,2 | 2,52 | 18.500 | 44.600 |
| 5 | Hộp 20×20 | 0,9 | 2,59 | 18.500 | 45.900 |
| 6 | Hộp 20×20 | 1 | 2,95 | 18.500 | 52.600 |
| 7 | Hộp 20×20 | 1,1 | 3,31 | 18.500 | 59.200 |
| 8 | Hộp 20×20 | 1,2 | 3,67 | 18.500 | 65.900 |
| 9 | Hộp 25×25 | 0,9 | 3,28 | 18.500 | 58.700 |
| 10 | Hộp 25×25 | 1 | 3,73 | 18.500 | 67.000 |
| 11 | Hộp 25×25 | 1,1 | 4,19 | 18.500 | 75.500 |
| 12 | Hộp 25×25 | 1,2 | 4,64 | 18.500 | 83.800 |
| 13 | Hộp 25×25 | 1,4 | 5,69 | 18.500 | 103.300 |
| 14 | Hộp 30×30 | 0,9 | 3,97 | 18.500 | 71.400 |
| 15 | Hộp 30×30 | 1 | 4,52 | 18.500 | 81.600 |
| 16 | Hộp 30×30 | 1,1 | 5,07 | 18.500 | 91.800 |
| 17 | Hộp 30×30 | 1,2 | 5,62 | 18.500 | 102.000 |
| 18 | Hộp 30×30 | 1,4 | 6,89 | 18.500 | 125.500 |
| 19 | Hộp 40×40 | 1,1 | 6,83 | 18.500 | 124.400 |
| 20 | Hộp 40×40 | 1,2 | 7,58 | 18.500 | 138.200 |
| 21 | Hộp 40×40 | 1,4 | 9,29 | 18.500 | 169.900 |
| 22 | Hộp 40×40 | 1,8 | 11,51 | 18.500 | 210.900 |
| 23 | Hộp 50×50 | 1,2 | 9,53 | 19.000 | 174.300 |
| 24 | Hộp 50×50 | 1,4 | 11,68 | 19.000 | 214.100 |
| 25 | Hộp 50×50 | 1,8 | 14,02 | 19.000 | 257.400 |
| 26 | Hộp 75×75 | 1,2 | 14,42 | 19.000 | 264.800 |
| 27 | Hộp 75×75 | 1,4 | 17,67 | 19.000 | 324.900 |
| 28 | Hộp 75×75 | 1,8 | 22,19 | 19.000 | 408.500 |
| 29 | Hộp 90×90 | 1,4 | 21,27 | 19.000 | 391.500 |
| 30 | Hộp 90×90 | 1,8 | 26,37 | 19.000 | 485.800 |
| 31 | Hộp 90×90 | 2 | 33,01 | 19.000 | 608.700 |
Bảng giá sắt hộp đông á- Hộp chữ nhật
- Giá sắt hộp chữ nhật Đông Á có giá dao động từ 52.600 VNĐ/cây đến 667.700 VNĐ/kg, tùy theo kích thước, độ dày, số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng tới công trình.
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá bán (VNĐ/ cây) |
| 1 | Hộp 13×26 | 0,9 | 2,95 | 18.500 | 52.600 |
| 2 | Hộp 13×26 | 1,0 | 3,31 | 18.500 | 59.200 |
| 3 | Hộp 13×26 | 1,1 | 3,67 | 18.500 | 65.900 |
| 4 | Hộp 13×26 | 1,2 | 4,03 | 18.500 | 72.600 |
| 5 | Hộp 20×40 | 0,9 | 4,52 | 18.500 | 81.600 |
| 6 | Hộp 20×40 | 1,0 | 5,07 | 18.500 | 91.800 |
| 7 | Hộp 20×40 | 1,1 | 5,62 | 18.500 | 102.000 |
| 8 | Hộp 20×40 | 1,2 | 6,17 | 18.500 | 112.100 |
| 9 | Hộp 20×40 | 1,4 | 7,74 | 18.500 | 141.200 |
| 10 | Hộp 25×50 | 0,9 | 5,7 | 18.500 | 103.500 |
| 11 | Hộp 25×50 | 1,0 | 6,39 | 18.500 | 116.200 |
| 12 | Hộp 25×50 | 1,1 | 7,09 | 18.500 | 129.200 |
| 13 | Hộp 25×50 | 1,2 | 7,78 | 18.500 | 141.900 |
| 14 | Hộp 25×50 | 1,4 | 9,45 | 18.500 | 172.800 |
| 15 | Hộp 30×60 | 1,0 | 7,72 | 18.500 | 140.800 |
| 16 | Hộp 30×60 | 1,1 | 8,56 | 18.500 | 156.400 |
| 17 | Hộp 30×60 | 1,2 | 9,39 | 18.500 | 171.700 |
| 18 | Hộp 30×60 | 1,4 | 11,43 | 18.500 | 209.500 |
| 19 | Hộp 30×60 | 1,8 | 14,53 | 18.500 | 266.800 |
| 20 | Hộp 40×80 | 1,1 | 11,49 | 18.500 | 210.600 |
| 21 | Hộp 40×80 | 1,2 | 12,61 | 18.500 | 231.300 |
| 22 | Hộp 40×80 | 1,4 | 15,38 | 18.500 | 282.500 |
| 23 | Hộp 40×80 | 1,8 | 19,61 | 18.500 | 360.800 |
| 24 | Hộp 50×100 | 1,2 | 15,84 | 19.000 | 291.000 |
| 25 | Hộp 50×100 | 1,4 | 19,33 | 19.000 | 355.600 |
| 26 | Hộp 50×100 | 1,8 | 24,69 | 19.000 | 454.800 |
| 27 | Hộp 50×100 | 2,0 | 27,34 | 19.000 | 503.800 |
| 28 | Hộp 60×120 | 1,4 | 23,30 | 19.000 | 429.100 |
| 29 | Hộp 60×120 | 1,8 | 29,79 | 19.000 | 549.100 |
| 30 | Hộp 60×120 | 2,0 | 33,01 | 19.000 | 667.700 |
2. Sắt Hộp Đông Á Là Gì? Giới Thiệu Vật Liệu Xây Dựng Chất Lượng Cao
Sắt hộp Đông Á là dòng sắt hộp chất lượng cao được sản xuất từ thép cán nguội, sau đó gia công thành dạng hộp vuông hoặc hộp chữ nhật và xử lý bề mặt bằng công nghệ mạ kẽm hoặc để thép đen tùy theo từng chủng loại. Sản phẩm có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, kích thước chính xác và tuổi thọ bền bỉ, đáp ứng yêu cầu của nhiều công trình xây dựng và cơ khí.
Cấu tạo của sắt hộp đông á
Sắt hộp Đông Á được sản xuất từ thép chất lượng cao bằng quy trình cán định hình hiện đại, đảm bảo độ chính xác về kích thước và độ đồng đều của thành thép. Tùy theo nhu cầu sử dụng, sản phẩm được chia thành hai dòng chính là sắt hộp vuông và sắt hộp chữ nhật, với nhiều quy cách và độ dày khác nhau, đáp ứng đa dạng yêu cầu trong xây dựng và cơ khí.
Về cấu tạo, sắt hộp Đông Á gồm các đặc điểm nổi bật sau:
- Thép nền chất lượng cao: Được sản xuất từ thép cán nguội có độ bền cơ học tốt, khả năng chịu lực và chống biến dạng cao.
- Bề mặt hoàn thiện: Có hai lựa chọn gồm sắt hộp đen và săsp hộp mạ kẽm. Đối với dòng mạ kẽm, lớp phủ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế gỉ sét khi sử dụng ngoài trời.
- Kết cấu rỗng bên trong: Thiết kế dạng hộp giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững, thuận tiện cho việc vận chuyển và thi công.
- Độ dày đa dạng: Sản phẩm được sản xuất với nhiều mức độ dày, phổ biến từ 0,9 mm đến 2,0 mm, phù hợp với nhiều yêu cầu chịu tải khác nhau.
- Kích thước phong phú: Có đầy đủ các quy cách từ nhỏ đến lớn, đáp ứng nhu cầu thi công nhà ở, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và các công trình công nghiệp.
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thông thường được sản xuất với chiều dài 6 mét/cây, thuận tiện cho quá trình vận chuyển, cắt ghép và lắp đặt.
Nhờ cấu tạo chắc chắn, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, sắt hộp Đông Á luôn là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu tính ổn định, tuổi thọ lâu dài và hiệu quả kinh tế.

Bảng thông số kỷ thuật
Để thuận tiện trong quá trình lựa chọn và tính toán vật tư, dưới đây là bảng tra thông số kỹ thuật sắt hộp Đông Á bao gồm quy cách, độ dày thương mại, trọng lượng trung bình theo cây và quy cách đóng bó, giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư lập dự toán chính xác và tối ưu chi phí thi công.
3. Ứng Dụng Đa Dạng Của Sắt Hộp Mạ Kẽm Đông Á
Nhờ sở hữu khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả và tuổi thọ cao, sắt hộp mạ kẽm Đông Á được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng làm việc trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Một số ứng dụng phổ biến của thép sắt mạ kẽm Đông Á gồm:
- Thi công kết cấu xây dựng: Sử dụng làm khung nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà thép, mái che, nhà kho, nhà để xe và các hạng mục chịu lực khác.
- Gia công cơ khí: Chế tạo khung máy, giá đỡ thiết bị, băng tải, kệ chứa hàng, bàn thao tác và nhiều sản phẩm cơ khí công nghiệp.
- Làm hàng rào và cổng: Được sử dụng để sản xuất hàng rào, cổng sắt, lan can, ban công, cửa bảo vệ nhờ độ cứng cao và khả năng chống gỉ tốt.
- Sản xuất nội thất: Ứng dụng trong gia công bàn ghế, kệ trưng bày, tủ sắt, giường, khung sofa và nhiều sản phẩm nội thất có khung kim loại.
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Dùng làm khung đỡ đường ống, giá đỡ cáp điện, cột biển báo, khung lắp đặt pin năng lượng mặt trời và các công trình kỹ thuật ngoài trời.
- Công trình dân dụng và công nghiệp: Phù hợp với các dự án trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, nhà máy, khu công nghiệp và các công trình yêu cầu vật liệu có độ bền cao, ít phải bảo trì.
Với sự đa dạng về quy cách, khả năng thi công linh hoạt và độ bền vượt trội, Sắt hộp mạ kẽm Đông Á là giải pháp vật liệu được nhiều nhà thầu, đơn vị cơ khí và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn cho các công trình hiện đại.

4. Sắt Thép SATA – Địa Chỉ Mua Các Sản Phẩm Và Báo Giá Sắt Hộp Đông Á Tốt Nhất Hiện Nay Tại TP.HCM
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Sắt hộp Đông Á chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Sắt hộp Đông Á chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các Sắt hộp Đông Á đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Sắt hộp Đông Á uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com




















