1. Bảng Giá Thép V50x50x5 Mạ Kẽm Mới nhất Năm 2026
Sắt Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp báo giá thép V50x50x5 mạ kẽm chính hãng với đầy đủ quy cách, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà thép tiền chế và kết cấu cơ khí. Sản phẩm được nhập từ các thương hiệu uy tín, đảm bảo chất lượng, khả năng chịu lực cao, chống ăn mòn hiệu quả và tuổi thọ bền lâuVới mức giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định, giao hàng nhanh toàn quốc và chính sách chiết khấu hấp dẫn, Sắt Thép SATA luôn là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, doanh nghiệp và khách hàng trên cả nước.
Bên cạnh đó, SATA sở hữu đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn quy cách, tính toán khối lượng vật tư và báo giá nhanh chóng. Chúng tôi còn áp dụng nhiều chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý, nhà thầu và các dự án lớn, cùng dịch vụ giao hàng tận nơi, đúng tiến độ, góp phần tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả thi công cho khách hàng trên toàn quốc.
Bảng giá thép v50x50x5 mạ kẽm mới mhất
- Giá thép V5x50x5 mạ kẽm dao động từ 18.000 VNĐ/kg – 20.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| V50x50 | 2.0 | 12.0 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50 | 3.0 | 13.0 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50 | 3.5 | 15.0 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50 | 3.8 | 16.0 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50 | 4.0 | 17.0 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50 | 4.3 | 17,5 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50 | 4,5 | 20.0 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
| V50x50x5 | 5.0 | 22.0 | Cây 6m | 18.000 – 20.000 |
Bảng giá thép v mạ kẽm
- Giá thpes mạ kẽm dao động từ 18.500 VNĐ/kg – 21.000 VNĐ/kg. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá
| Quy cách thép V | Thép V đen (VNĐ/kg) | Thép V mạ kẽm điện phân (VNĐ/kg) | Thép V nhúng kẽm nóng (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| V25x25 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V30x30 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V40x40 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V50x50 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V60x60 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V63x63 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V70x70 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V75x75 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V80x80 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V100x100 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V120x120 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V130x130 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V150x150 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V175x175 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V200x200 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
| V250x250 | 16.500 – 18.000 | 18.500 – 21.000 | 21.000 – 25.000 |
Lưu ý
- Đơn giá có thể thay đổi theo thị trường, nhận báo giá chính xác xin liên hệ phòng kinh doanh qua số 0903725545 để nhận thông tin chính xác.
- Bảng báo giá trên chưa bao gồm 10% VAT
- Sắt Thép SATA cam kết cũng cấp tôn Nam Kim chính hãng, cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng ngạch từ nhà máy.

2. Giá Thép V50x50x5 Mạ Kẽm Ảnh Hưởng Bởi Những Yếu Tố Nào?
Giá thép V50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố quan trọng tác động đến giá cả loại thép này:
1. Giá nguyên liệu đầu vào (thép & kẽm)
- Thép V50x50x5 được sản xuất từ thép cán nóng, vì vậy giá nguyên liệu thép trên thị trường sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm.
- Giá kẽm (Zn) dùng trong quá trình mạ cũng biến động theo thị trường thế giới, đặc biệt khi nguồn cung khan hiếm hoặc nhu cầu tăng cao.
2. Công nghệ & quy trình mạ kẽm
- Thép V50x50x5 có thể được mạ kẽm bằng nhiều phương pháp như mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân. Trong đó, mạ nhúng nóng thường có giá cao hơn do lớp kẽm dày hơn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
- Quy trình sản xuất càng hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng thì chi phí cũng cao hơn.
3. Biến động thị trường thép trong nước và thế giới
- Nếu giá thép thế giới tăng do khan hiếm nguồn cung hoặc chi phí vận chuyển tăng, giá thép trong nước cũng sẽ bị ảnh hưởng.
- Các chính sách thuế nhập khẩu, xuất khẩu và nguồn cung trong nước cũng tác động đến giá thép V50x50x5 mạ kẽm.
4. Nhu cầu sử dụng trong xây dựng & công nghiệp
- Khi các dự án xây dựng lớn, cơ sở hạ tầng, nhà xưởng, giàn giáo,… tăng mạnh, nhu cầu thép V mạ kẽm sẽ cao, khiến giá tăng.
- Ngược lại, vào thời điểm ít công trình xây dựng, giá thép có thể giảm do nguồn cung dồi dào.
3. Thép V50x50 Là Gì?
Thép V50x50 hay sắt V50x50 là loại thép hình chữ V có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng 50 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép chất lượng cao. Sản phẩm có nhiều độ dày như 2.5 mm, 3 mm, 3.5 mm, 4 mm, 5 mm và 6 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và cơ khí. Thép V50x50 được cung cấp với các bề mặt như thép đen, thép mạ kẽm điện phân và thép mạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ công trình.
Cấu tạo thép v50x50
Thép V50x50 có kết cấu đơn giản nhưng chắc chắn, được thiết kế để đáp ứng khả năng chịu lực và liên kết trong nhiều hạng mục xây dựng.
1. Hai Cạnh Thép Chữ V
- Sản phẩm có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh rộng 50 mm, tạo thành góc vuông 90°, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu tải cho kết cấu.
2. Thân Thép Cán Nóng
- Thân thép được sản xuất từ phôi thép bằng công nghệ cán nóng, có độ bền cơ học cao, chịu va đập tốt và ít biến dạng trong quá trình sử dụng.
3. Lớp Bảo Vệ Bề Mặt
- Tùy theo nhu cầu sử dụng, thép V50x50 có thể là thép đen, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống gỉ sét và thích hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Đặc điểm của sản phẩm
Thép V50x50 là một trong những dòng thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ kết cấu chắc chắn, khả năng chịu lực cao và tuổi thọ bền bỉ. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật của sản phẩm:
Khả Năng Chịu Lực Và Chịu Tải Cao
Với thiết kế hình chữ V cân đối, thép V50x50 có khả năng phân tán lực đồng đều, giúp tăng độ cứng và hạn chế biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hạng mục kết cấu thép, khung nhà xưởng, giàn mái, giá đỡ và nhiều công trình yêu cầu độ ổn định cao.
Chống Ăn Mòn, Chống Gỉ Sét Hiệu Quả
Đối với dòng thép V50x50 mạ kẽm, bề mặt được phủ một lớp kẽm bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân, giúp hạn chế quá trình oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, nước mưa, hơi muối hoặc hóa chất nhẹ. Nhờ đó, sản phẩm có tuổi thọ cao và giảm đáng kể chi phí bảo trì.
Độ Bền Cơ Học Vượt Trội
Thép V50x50 được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao theo công nghệ cán nóng hiện đại, mang lại độ cứng và độ dẻo phù hợp. Sản phẩm chịu được va đập mạnh, ít cong vênh, không dễ nứt gãy trong quá trình vận chuyển, gia công và sử dụng.
Dễ Dàng Gia Công Và Thi Công
Thép có thể cắt, hàn, khoan, uốn hoặc liên kết bằng bu lông một cách dễ dàng, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm chi phí nhân công. Đồng thời, sản phẩm tương thích với nhiều phương pháp lắp đặt trong cơ khí và xây dựng.
Đa Dạng Quy Cách Và Bề Mặt
Thép V50x50 được sản xuất với nhiều độ dày như 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm…, đáp ứng nhiều yêu cầu chịu lực khác nhau. Ngoài ra, khách hàng có thể lựa chọn thép V đen, thép mạ kẽm điện phân hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng tùy theo điều kiện sử dụng và ngân sách.
Tuổi Thọ Cao, Tiết Kiệm Chi Phí
Nhờ độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, thép V50x50 có thể sử dụng ổn định trong nhiều năm mà không cần thay thế thường xuyên. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì, sửa chữa và nâng cao hiệu quả đầu tư cho công trình.
Ứng Dụng Linh Hoạt Trong Nhiều Lĩnh Vực
Với những ưu điểm về độ bền và khả năng chịu lực, thép V50x50 được ứng dụng rộng rãi trong thi công nhà thép tiền chế, kết cấu nhà xưởng, khung mái, giá đỡ thiết bị, tháp truyền tải điện, cơ khí chế tạo, lan can, hàng rào, cầu thang và nhiều công trình dân dụng, công nghiệp khác.
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thép hình V50x50 |
| Kích thước cạnh | 50 x 50 mm |
| Độ dày | 2,5 – 6,0 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Trọng lượng | 1,87 – 4,47 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 11,22 – 26,82 kg |
| Bề mặt | Thép đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng |
| Mác thép | SS400, A36, Q235B, S235JR… |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7571-1:2019, JIS G3101, ASTM A36, EN 10025 |
| Ứng dụng | Nhà thép tiền chế, kết cấu thép, khung máy, giá đỡ, lan can, cơ khí chế tạo… |
4. Ứng Dụng Của Thép V50x50x5 Mạ Kẽm
Nhờ khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao và tuổi thọ bền bỉ, thép V50x50x5 mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
1. Thi Công Kết Cấu Thép
- Thép V50x50x5 được sử dụng để gia công khung nhà thép tiền chế, kèo mái, cột, giằng và các hạng mục kết cấu chịu lực, giúp công trình có độ ổn định và tuổi thọ cao.
2. Chế Tạo Khung Giá Đỡ
- Sản phẩm thích hợp để sản xuất khung máy, giá đỡ thiết bị, kệ chứa hàng, kệ kho, giá đỡ năng lượng mặt trời và hệ thống cơ khí, nhờ khả năng chịu tải tốt và dễ gia công.
3. Xây Dựng Công Trình Dân Dụng
- Trong xây dựng dân dụng, thép V50x50x5 được ứng dụng làm khung cửa, hàng rào, lan can, mái che, cầu thang, nhà xe và các hạng mục phụ trợ khác.
4. Công Trình Công Nghiệp Và Hạ Tầng
- Với lớp mạ kẽm chống gỉ, thép V50x50x5 phù hợp sử dụng cho nhà xưởng, nhà kho, bến cảng, hệ thống điện, viễn thông, cầu đường và các công trình ngoài trời, đảm bảo độ bền ngay cả trong môi trường có độ ẩm hoặc hóa chất nhẹ.

5. Hướng Dẫn Thi Công Thép V50x50
Để đảm bảo thép V50x50 phát huy tối đa khả năng chịu lực, độ bền và tuổi thọ, quá trình thi công cần được thực hiện đúng kỹ thuật, từ khâu chuẩn bị vật tư đến lắp đặt và kiểm tra hoàn thiện.
1. Chuẩn Bị Vật Tư Và Dụng Cụ
Trước khi thi công, cần chuẩn bị đầy đủ thép V50x50 đúng quy cách, máy cắt, máy hàn, máy khoan, bu lông, đai ốc, thước đo, máy cân bằng và các thiết bị bảo hộ lao động. Đồng thời, kiểm tra chất lượng thép để đảm bảo không bị cong vênh, nứt gãy hoặc gỉ sét nghiêm trọng.
2. Đo Đạc Và Cắt Thép
Tiến hành đo đạc theo bản vẽ kỹ thuật, đánh dấu chính xác vị trí cần cắt và sử dụng máy cắt chuyên dụng để gia công. Sau khi cắt, nên mài nhẵn các cạnh sắc nhằm đảm bảo an toàn và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lắp ráp.
3. Lắp Đặt Và Liên Kết
Đặt thép V50x50 đúng vị trí thiết kế, sau đó liên kết bằng hàn hoặc bu lông cường độ cao tùy theo yêu cầu của từng công trình. Trong quá trình lắp đặt cần thường xuyên kiểm tra độ thẳng, độ vuông góc và khoảng cách giữa các cấu kiện để đảm bảo kết cấu ổn định.
4. Xử Lý Bề Mặt Sau Thi Công
Đối với thép V đen, nên sơn chống gỉ hoặc sơn phủ bảo vệ sau khi hoàn thành để tăng khả năng chống ăn mòn. Với thép V50x50 mạ kẽm, nếu phát sinh các vị trí hàn hoặc cắt làm mất lớp mạ, cần phủ sơn mạ kẽm lạnh hoặc sơn chống gỉ để bảo vệ bề mặt.
5. Kiểm Tra Và Nghiệm Thu
Sau khi hoàn thiện, cần kiểm tra toàn bộ các mối hàn, bu lông liên kết, độ chắc chắn của kết cấu và kích thước theo bản vẽ thiết kế. Chỉ đưa công trình vào sử dụng khi các hạng mục đều đạt yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn.
Lưu Ý Khi Thi Công
- Sử dụng thép đúng quy cách và độ dày theo thiết kế.
- Không sử dụng thép bị cong, nứt hoặc gỉ sét nặng.
- Tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn lao động trong quá trình cắt, hàn và lắp đặt.
- Bảo quản thép tại nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc hóa chất trước khi thi công.
- Đối với công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao, nên ưu tiên sử dụng thép V50x50 mạ kẽm nhúng nóng để tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.

6. Chính Sách Bảo Hành Tại Sắt Thép SATA
Khi mua thép V50x50 tại Sắt Thép SATA, khách hàng được đảm bảo quyền lợi với chính sách bảo hành và hậu mãi rõ ràng, mang đến sự an tâm trong quá trình sử dụng.
Cam Kết Chất Lượng Sản Phẩm
- Tất cả sản phẩm thép V50x50 do SATA cung cấp đều là hàng chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và được kiểm tra chất lượng trước khi xuất kho.
Hỗ Trợ Đổi Trả
- SATA hỗ trợ đổi trả hoặc xử lý nhanh đối với các trường hợp sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất, giao sai quy cách, sai số lượng hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển theo thỏa thuận.
Tư Vấn Kỹ Thuật Miễn Phí
- Đội ngũ kỹ thuật của SATA luôn sẵn sàng tư vấn lựa chọn quy cách thép phù hợp, hướng dẫn thi công và giải đáp các vấn đề kỹ thuật nhằm giúp khách hàng sử dụng sản phẩm hiệu quả.
Chính Sách Giá Và Giao Hàng
- Sắt Thép SATA cam kết báo giá minh bạch, cạnh tranh, cập nhật theo thị trường, đồng thời hỗ trợ giao hàng nhanh đúng tiến độ tại TP.HCM và các tỉnh thành trên toàn quốc.
Hỗ Trợ Sau Bán Hàng
- Trong suốt quá trình sử dụng, khách hàng sẽ được hỗ trợ kiểm tra thông tin sản phẩm, tư vấn kỹ thuật và giải quyết các vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng, đảm bảo quyền lợi và sự hài lòng cao nhất.

7. Sắt Thép SATA – Chuyên Cung Cấp Báo Giá Thép V50x50x5 Mạ Kẽm Mới Nhất
Sắt Thép SATA là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp các sản phẩm Thép V50x50x5 mạ kẽm mới nhất chất lượng cao. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và vật liệu, SATA đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường nhờ vào sự cam kết về chất lượng và dịch vụ khách hàng tận tâm.
- Chúng tôi cam kết đem đến cho khác hàng các sản phẩm Thép V50x50x5 mạ kẽmuy tín chất lượng cao
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm Thép V50x50x5 mạ kẽm đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn của SATA luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Thép V50x50x5 mạ kẽm với mức giá cạnh tranh nhất.
- Dịch Vụ Giao Hàng Nhanh Chóng, Hỗ trợ giao hàng miễn phí tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp Thép V50x50x5 mạ kẽm mới nhất uy tín và chất lượng tại TP.HCM, Sắt Thép SATA chính là lựa chọn hoàn hảo. Với sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh, SATA sẽ là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình xây dựng của bạn. Hãy đến với SATA để được trải nghiệm những sản phẩm chất lượng nhất!
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng : Số 47 Đường Số 12 Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, BD
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, Phường Hiệp Bình Phước,TP.Thủ Đức,TP.Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long B, Q.9, TP.HCM
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP HCM
Di Động: 0903.725.545
ĐT: 0286.270.2808 – 0286.270.2809





















