1. Sắt Thép SATA cập nhật báo giá tôn Phương Nam đầy đủ các loại mới nhất tại Tp.HCM
Sắt Thép SATA cập nhật báo giá tôn Phương Nam đầy đủ các loại mới nhất tại TP.HCM tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu tại Tp.HCM chuyên cung cấp và phân phối chính hãng tôn của các thương hiệu nổi tiếng, bao gồm tôn Phương Nam. Chúng tôi cam kết cập nhật thường xuyên bảng giá tôn Phương Nam với đầy đủ các loại sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng nắm bắt thông tin và lựa chọn vật tư phù hợp cho công trình của mình.
Bảng giá tôn Phương Nam theo mét có giá dao động từ 52.000 VNĐ/m đến 165.000 VNĐ/m, tùy thuộc vào độ dày tôn, quy cách sản phẩm và vị trí công trình. Mức giá này được đánh giá là hợp lý cho dòng tôn chất lượng cao, có độ dày tiêu chuẩn, bền bỉ theo thời gian, màu sắc đa dạng, và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đáp ứng tốt các nhu cầu lợp mái dân dụng và công trình công nghiệp.
Đặc biệt, Sắt Thép SATA còn cung cấp dịch vụ gia công theo yêu cầu, giúp khách hàng có được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. Nếu quý khách hàng cần thêm thông tin về tôn Phương Nam vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0903725545 để được tư vấn cụ thể.

2. Bảng giá tôn Phương Nam cập nhật năm 2026
Tôn Phương Nam là một trong những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn mạ, tôn màu. Công ty sở hữu hệ thống dây chuyền hiện đại gồm dây chuyền mạ kẽm, dây chuyền mạ màu cùng nhiều thiết bị tiên tiến khác, đảm bảo mang đến những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng quốc tế, đáp ứng tối đa nhu cầu của thị trường xây dựng.
Bảng giá tôn Phương Nam tại TP.HCM do Công ty Sắt Thép SATA cung cấp luôn được cập nhật mới nhất theo biến động thị trường, cam kết giá cạnh tranh – chất lượng chính hãng. Là đại lý phân phối uy tín tại khu vực TP.HCM, Sắt Thép SATA mang đến đa dạng các dòng tôn Phương Nam như tôn lạnh, tôn màu, tôn mạ kẽm, tôn cách nhiệt PU – PE,… phục vụ từ công trình dân dụng đến nhà xưởng công nghiệp.
Chúng tôi cam kết cung cấp tôn Phương Nam chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc, giá cả cạnh tranh, chính sách hậu mãi tốt. Gọi ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho bạn!
2.1. TÓM TẮT GIÁ TÔN PHƯƠNG NAM HIỆN NAY
- Giá tôn màu Phương Nam dao động từ 67.000 đ/m đến 115.000 đ/m
- Giá tôn xốp cách nhiệt Phương Nam dao động từ 127.000 đ/m đến 175.000 đ/m
- Giá tôn lạnh Phương Nam dao động từ 64.000 đ/m đến 104.000 đ/m
- Giá tôn mạ kẽm Phương Nam dao động từ 58.000 đ/m đến 102.000 đ/m
- Giá tôn Việt Nhật SSSC dao động từ 65.000 đ/m đến 120.000 đ/m
2.2. Bảng giá tôn phương nam – tôn kẽm Việt Nhật
- Giá tôn kẽm Phương Nam theo mét từ 55.000 VNĐ/m – 105.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày lớp mạ | Độ dày sản phẩm (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Z06 | 0.26 | 2.37 | 55.000 |
| 0.28 | 2.56 | 57.000 | |
| 0.3 | 2.75 | 58.000 | |
| 0.33 | 3.03 | 63.000 | |
| 0.40 | 3.5 | 78.000 | |
| 0.5 | 3.97 | 105.000 | |
| Z08 | 0.58 | 5.33 | 120.000 |
| 0.75 | 6.93 | 151.000 | |
| 0.95 | 8.81 | 187.000 | |
| 1.15 | 10.69 | 223.000 | |
| 1.38 | 12.86 | 251.000 | |
| 1.48 | 13.8 | 270.000 | |
| 1.75 | 16.35 | 288.000 | |
| 1.95 | 18.23 | 322.000 | |
| 2.04 | 22.47 | 386.000 | |
| 2.95 | 27.65 | 472.000 | |
| Z10 | 0.48 | 4.51 | 106.000 |
| Z12 | 0.58 | 5.4 | 123.000 |
| Z18 | 0.75 | 7.08 | 161.000 |
| 0.95 | 8.96 | 208.000 | |
| 1.15 | 10.84 | 239.000 | |
| 1.38 | 13.01 | 278.000 | |
| 1.48 | 13.95 | 295.000 | |
| Z275 | 1.5 | 14.12 | 277.000 |
| 1.8 | 16.66 | 320.000 | |
| 2 | 18.54 | 350.000 | |
| 2.45 | 22.78 | 425.000 | |
| 3 | 27.96 | 518.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn hoa sen mới nhất
2.3. Bảng giá tôn phương nam – tôn lạnh Việt-Nhật
- Giá tôn lạnh Phương Nam theo mét từ 52.000 VNĐ/m – 107.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày lớp mạ | Độ dày sản phẩm (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| AZ70 | 0.25 | 1.78 | 52.000 |
| 0.28 | 2.09 | 57.000 | |
| 0.3 | 2.37 | 62.000 | |
| 0.35 | 2.85 | 68.000 | |
| 0.4 | 3.32 | 79.000 | |
| 0.45 | 3.79 | 90.000 | |
| 0.5 | 4.26 | 96.000 | |
| 0.55 | 4.73 | 105.000 | |
| AZ100 | 0.3 | 2.42 | 70.000 |
| 0.35 | 2.89 | 79.000 | |
| 0.4 | 3.36 | 87.000 | |
| 0.45 | 3.83 | 97.000 | |
| 0.5 | 4.3 | 107.000 | |
| 0.55 | 4.78 | 118.000 | |
| 0.59 | 5.34 | 124.000 | |
| 0.76 | 6.94 | 161.000 | |
| 0.96 | 8.83 | 198.000 | |
| 1.16 | 10.71 | 237.000 | |
| AZ150 | 0.41 | 3.44 | 91.000 |
| 0.46 | 3.91 | 100.000 | |
| 0.51 | 4.32 | 110.000 | |
| 0.56 | 4.86 | 122.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn nam kim mới nhất
2.4. Bảng giá tôn Phương nam – tôn màu việt – nhật
- Giá tôn màu Phương Nam theo mét từ 65.000 VNĐ/m – 120.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày lớp mạ | Độ dày sản phẩm (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| AZ40/Z50 | 0.30 | 2.24 | 65.000 |
| 0.35 | 2.39 | 72.000 | |
| 0.40 | 2.83 | 77.000 | |
| 0.45 | 3.30 | 88.000 | |
| 0.48 | 3.77 | 105.000 | |
| 0.50 | 4.24 | 113.000 | |
| 0.55 | 4.71 | 120.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn nam kim mới nhất
2.5. Bảng giá tôn phương nam – tôn màu AZ150 – PPGL
- Giá tôn màu Phương Nam AZ150 theo mét từ 72.000 VNĐ/m – 131.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày lớp mạ | Độ dày sản phẩm (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| AZ150 | 0.4 | 3.28 – 3.48 | 72.000 |
| 0.42 | 3.47 – 3.67 | 80.000 | |
| 0.43 | 3.56 – 3.76 | 90.000 | |
| 0.45 | 3.75 – 3.95 | 98.000 | |
| 0.47 | 3.94 – 4.14 | 102.000 | |
| 0.48 | 3.98 – 4.18 | 110.000 | |
| 0.5 | 4.22 – 4.42 | 113.000 | |
| 0.52 | 4.41 – 4.61 | 117.000 | |
| 0.53 | 4.45 – 4.65 | 119.000 | |
| 0.55 | 4.69 – 4.89 | 124.000 | |
| 0.58 | 4.98 – 5.18 | 127.000 | |
| 0.6 | 5.17 – 5.37 | 131.000 | |
| 0.77 | 6.61 – 7.01 | 136.000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn Đông Á mới nhất
2.6. Bảng giá tôn phương nam – tôn màu AZ150 Super Colorlink, PVDF
- Giá tôn màu Phương Nam AZ150 theo mét từ 82.000 – 125.000 VNĐ/m. Thông tin chi tiết về giá vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mới nhất!
| Độ dày lớp mạ | Độ dày sản phẩm (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá Super Colorlink (VNĐ/m) | Đơn giá PVDF (VNĐ/m) |
| AZ150 | 0.4 | 3.20 – 3.36 | 106,000 | 82.000 |
| 0.42 | 3.37 – 3.57 | 108,000 | 86.000 | |
| 0.43 | 3.46 – 3.66 | 110,000 | 90.000 | |
| 0.45 | 3.65 – 3.85 | 114,000 | 98.000 | |
| 0.47 | 3.81 – 4.04 | 116,000 | 101.000 | |
| 0.48 | 3.93 – 4.13 | 120,000 | 107.000 | |
| 0.5 | 4.12 – 4.32 | 124,000 | 116.000 | |
| 0.52 | 4.31 – 4.51 | 129,000 | 125.000 | |
| 0.53 | 4.35 – 4.55 | 131,000 | 130.000 | |
| 0.55 | 4.59 – 4.79 | 135,000 | 145.000 | |
| 0.58 | 4.87 – 5.07 | 137,000 | 152.000 | |
| 0.6 | 5.03 – 5.29 | 141,000 | 159.000 | |
| 0.77 | 6.56 – 6.96 | 145,000 | 165.000 |
Lưu ý về báo giá tôn Phương Nam
- Mức giá đã bao gồm 10% VAT
- Dung sai trọng lượng cho phép ±5%
- Hàng mới 100%, có giấy tờ đầy đủ
- Bảng giá tôn Phương Nam trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chi tiết vui lòng liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác cho đơn hàng của bạn ( số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …)
CÁC YÊU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ TÔN PHƯƠNG NAM
- Chất lượng nguyên liệu: Nguyên liệu đầu vào như thép, kẽm, nhôm có chất lượng cao sẽ làm tăng giá thành sản phẩm.
- Công nghệ sản xuất: Công nghệ hiện đại giúp giảm chi phí sản xuất, từ đó giá thành sản phẩm cũng sẽ thấp hơn.
- Chi phí vận chuyển: Khoảng cách từ nhà máy đến nơi tiêu thụ càng xa thì chi phí vận chuyển càng cao, ảnh hưởng đến giá bán.
- Nhu cầu thị trường: Khi nhu cầu về tôn tăng cao, giá cả cũng có xu hướng tăng theo.
- Chính sách thuế và phí: Các loại thuế và phí liên quan đến sản xuất và kinh doanh tôn cũng ảnh hưởng đến giá thành.
3. THÔNG TIN VỀ TÔN PHƯƠNG NAM
3.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA THƯƠNG HIỆU TÔN PHƯƠNG NAM
Thương hiệu Tôn Phương Nam được thành lập vào tháng 6 năm 1995, là kết quả của sự hợp tác giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam, Tập đoàn Sumitomo Corporation Nhật Bản và Công ty FIW của Malaysia. Nhà máy đầu tiên được xây dựng tại Khu công nghiệp Biên Hòa 1, tỉnh Đồng Nai.

Trong suốt quá trình phát triển, Tôn Phương Nam đã trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Sản phẩm của công ty liên tục được bình chọn là “Hàng Việt Nam chất lượng cao” từ năm 2003 đến năm 2014 và nhận được nhiều bằng khen từ Nhà nước. Công ty không chỉ chú trọng đến chất lượng sản phẩm mà còn đầu tư vào công nghệ sản xuất hiện đại và bảo vệ môi trường, góp phần vào sự phát triển bền vững của ngành công nghiệp Việt Nam.
3.2. NHỮNG THÀNH TỰU ĐẠT ĐƯỢC CỦA TÔN PHƯƠNG NAM
Tôn Phương Nam đã đạt được nhiều giải thưởng và chứng nhận uy tín trong suốt quá trình hoạt động
- Giải thưởng Chất lượng Quốc gia: Đây là một trong những giải thưởng danh giá nhất mà Tôn Phương Nam đã nhận được, khẳng định chất lượng sản phẩm và dịch vụ của công ty.
- Chứng nhận ISO 9001:2015: Chứng nhận này xác nhận hệ thống quản lý chất lượng của Tôn Phương Nam đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
- Huân chương Lao động hạng III: Năm 2012, Tôn Phương Nam đã vinh dự nhận được Huân chương Lao động hạng III từ Nhà nước Việt Nam, ghi nhận những đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh.
- Cúp vàng Vietbuild: Từ năm 2005 đến 2018, Tôn Phương Nam liên tục nhận được Cúp vàng thương hiệu Vietbuild, một giải thưởng uy tín trong ngành xây dựng.
- Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam: Tôn Phương Nam nhiều năm liền nằm trong danh sách này, thể hiện sự phát triển bền vững và vị thế của công ty trên thị trường.
- Top 10 thương hiệu tiêu biểu ngành vật liệu xây dựng: Đây là một trong những danh hiệu mà Tôn Phương Nam đã đạt được, khẳng định uy tín và chất lượng sản phẩm trong ngành vật liệu xây dựng.
Những giải thưởng và chứng nhận trên là mình chứng cho gần 20 năm phấn đấu không ngừng nghỉ,còn là minh chứng cho chất lượng sản phẩm và dịch vụ của Tôn Phương Nam đem đến cho người tiêu dùng.
3.3. CÁC DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT CỦA TÔN PHƯƠNG NAM
1. Dây chuyền mạ kẽm (CGL1)

- Công suất: 100.000 tấn/năm.
- Công nghệ: Sử dụng công nghệ lò NOF (Non-Oxidizing Furnace) hiện đại, giúp tạo ra sản phẩm có bề mặt nhẵn bóng, khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên
- Quy trình sản xuất: Thép cuộn được làm sạch bề mặt, sau đó được nhúng vào bể kẽm nóng chảy để tạo lớp mạ kẽm. Sau khi mạ, sản phẩm được làm nguội và kiểm tra chất lượng.
- Ứng dụng: Sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ, và các ứng dụng khác.
2. Dây chuyền mạ màu

- Công nghệ: Sử dụng nền tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh với màng sơn thành phẩm là các loại sơn như polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.
- Quy trình sản xuất: Tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh được làm sạch bề mặt, sau đó được sơn lớp lót và lớp sơn màu. Sản phẩm sau khi sơn được làm nguội và kiểm tra chất lượng.
- Đặc điểm: Sản phẩm có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ.
- Ứng dụng: Sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ, và các ứng dụng khác.
3. Dây chuyền mạ nhôm kẽm (tôn lạnh)

- Công nghệ: Sử dụng công nghệ lò NOF hiện đại của Tenova – Italia, giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.
- Quy trình sản xuất: Thép cuộn được làm sạch bề mặt, sau đó được nhúng vào bể hợp kim nhôm kẽm nóng chảy để tạo lớp mạ. Sau khi mạ, sản phẩm được làm nguội và kiểm tra chất lượng.
- Đặc điểm: Sản phẩm có bề mặt nhẵn bóng, khả năng phản xạ nhiệt tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, và các ứng dụng khác.
Hệ thông các dây chuyền công nghệ của nhà máy tôn phương Nam
1. Nhà máy Biên Hòa:
- Dây chuyền mạ kẽm (CGL1): Công suất 100.000 tấn/năm. Dây chuyền này sử dụng công nghệ lò NOF (Non-Oxidizing Furnace) hiện đại, giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao và bề mặt nhẵn bóng. Sản phẩm tôn mạ kẽm của nhà máy này có độ dày từ 0,16mm đến 1,6mm, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau như gia công thủ công mỹ nghệ, cán sóng, và làm vật liệu xây dựng
- Dây chuyền mạ màu (CCL1): Công suất 70.000 tấn/năm. Dây chuyền này chuyên sản xuất tôn mạ màu với nhiều màu sắc và độ bền cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường xây dựng
2. Nhà máy Nhơn Trạch:
- Dây chuyền mạ kẽm và hợp kim nhôm kẽm (CGL2): Công suất 150.000 tấn/năm. Dây chuyền này cũng sử dụng công nghệ lò NOF, giúp sản phẩm có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Sản phẩm tôn mạ kẽm và hợp kim nhôm kẽm của nhà máy này được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và công nghiệp.
- Dây chuyền mạ màu (CCL2): Công suất 100.000 tấn/năm. Dây chuyền này sản xuất tôn mạ màu với chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản) và ASTM (Mỹ).
- Dây chuyền mạ kẽm số 3 (CGL3): Công suất 150.000 tấn/năm. Đây là dây chuyền mới nhất, được đầu tư theo tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu, do Tập đoàn Tenova (Italia) cung cấp. Dây chuyền này giúp nâng cao năng lực sản xuất và chất lượng sản phẩm của Tôn Phương Nam.
Các dây chuyền sản xuất của Tôn Phương Nam đều được trang bị hệ thống kiểm tra chất lượng đồng bộ, bao gồm kiểm tra T-BEND, kiểm tra lượng kẽm bám, kiểm tra độ bền tối thiểu, kiểm tra độ dày, chiều dài, chiều rộng, độ phẳng, độ vuông góc và kiểm tra bề mặt.
3.4. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA TÔN PHƯƠNG NAM
1. Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS):
- JIS G3302: Áp dụng cho tôn mạ kẽm.
- JIS G3321: Áp dụng cho tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.
2. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM):
- ASTM A653/A653M: Áp dụng cho tôn mạ kẽm.
- ASTM A792/A792M: Áp dụng cho tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.
3. Tiêu chuẩn cơ sở của Tôn Phương Nam (TCTMK):
- Các tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu về độ dày, khối lượng lớp mạ, độ bền kéo, giới hạn chảy, và độ giãn dài của sản phẩm.
4. CÁC SẢN PHẨM CHÍNH CỦA TÔN PHƯƠNG NAM
1. Tôn mạ kẽm Smart VijaZinc
- Đặc điểm: Được sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm hiện đại, sử dụng công nghệ lò NOF. Sản phẩm có bề mặt nhẵn bóng, khả năng chống ăn mòn cao.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình xây dựng, làm tấm lợp, vách ngăn, và các ứng dụng khác.
- Tiêu chuẩn: Đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3302 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M.
2. Tôn Lạnh Smart Vijagal
- Đặc điểm: Được sản xuất từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm, có khả năng chống ăn mòn và phản xạ nhiệt tốt. Sản phẩm có lớp phủ Anti-Finger giúp bảo vệ bề mặt lớp mạ vượt trội.
- Ứng dụng: Làm tôn lợp mái, vách ngăn, la phông, máng xối, và các ứng dụng khác trong công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tiêu chuẩn: Đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3321 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792/A792M.
3. Tôn màu Smart Color
- Đặc điểm: Sử dụng nền tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh với màng sơn thành phẩm là các loại sơn như polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.
- Ứng dụng: Sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ, và các ứng dụng khác.
- Tiêu chuẩn: Đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3312 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755M.
4. Tôn mạ kẽm Việt – Nhật
- Đặc điểm: Được sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm hiện đại, sử dụng công nghệ lò NOF. Sản phẩm có bề mặt nhẵn bóng, khả năng chống ăn mòn cao.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình xây dựng, làm tấm lợp, vách ngăn, và các ứng dụng khác.
- Tiêu chuẩn: Đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3302 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M.
5. Tôn mạ nhôm kẽm Việt – Nhật
- Đặc điểm: Được sản xuất từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm, có khả năng chống ăn mòn và phản xạ nhiệt tốt.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, và các ứng dụng khác.
- Tiêu chuẩn: Đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3321 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792/A792M.
6. Tôn mạ màu Việt – Nhật
- Đặc điểm: Sử dụng nền tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh với màng sơn thành phẩm là các loại sơn như polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.
- Ứng dụng: Sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ, và các ứng dụng khác.
- Tiêu chuẩn: Đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3312 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755M.
5. Bảng màu tôn Phương Nam
Bảng màu của tôn Phương Nam rất đa dạng, với nhiều màu sắc hiện đại như đỏ, xanh dương, xanh lá, ghi, và vàng. Các sản phẩm tôn được phủ lớp sơn cao cấp, đảm bảo độ bền màu và khả năng chống ăn mòn. Bảng màu không chỉ mang lại tính thẩm mỹ cho công trình mà còn giúp giảm nhiệt độ bên trong, tiết kiệm năng lượng. Tôn Phương Nam là lựa chọn lý tưởng cho các chủ đầu tư và nhà thầu trong ngành xây dựng.

Ngoài thẩm mỹ, bảng màu của tôn phương Nam còn được nghiên cứu kỹ lưỡng để đảm bảo khả năng phản xạ ánh sáng, giúp giảm nhiệt độ trong quá trình công nghiệp và tiết kiệm năng lượng
6. nên sử dụng Tôn Phương Nam và tôn Việt Nhật?
Tôn Phương Nam và Tôn Việt Nhật thực chất là cùng một thương hiệu, do Tôn Phương Nam là liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam, Tập đoàn Sumitomo Corporation (Nhật Bản) và Công ty FIW của Malaysia. Vì vậy, khi bạn chọn sử dụng tôn Phương Nam, bạn cũng đang sử dụng tôn Việt Nhật.
6.1. Lý do nên sử dụng tôn Phương Nam (tôn Việt Nhật)
- Chất lượng cao: Sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản) và ASTM (Mỹ), đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt. Sử dụng công nghệ lò NOF (Non-Oxidizing Furnace) hiện đại, giúp sản phẩm có bề mặt nhẵn bóng và chất lượng ổn định.
- Đa dạng sản phẩm: Tôn Phương Nam cung cấp nhiều loại sản phẩm như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Với nhiều màu sắc và kích thước khác nhau, phù hợp với nhiều loại công trình xây dựng.
- Giá cả hợp lý: Tôn Phương Nam có giá cả cạnh tranh, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng. Công ty thường xuyên có các chương trình khuyến mãi và ưu đãi hấp dẫn.
- Uy tín và thương hiệu: Tôn Phương Nam đã nhận được nhiều giải thưởng uy tín như Hàng Việt Nam Chất lượng cao, Cúp Vàng Vietbuild, và nằm trong top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. Sản phẩm được người tiêu dùng tin tưởng và sử dụng rộng rãi trong nhiều năm qua.
6.2. Ứng dụng của tôn Phương Nam trong thực tế
- Xây dựng dân dụng: Sản phẩm tôn mạ kẽm, tôn lạnh và tôn màu của Tôn Phương Nam được sử dụng phổ biến trong việc lợp mái nhà,làm vách ngăn và la phông, không chỉ bảo vệ công trình khỏi các yếu tố thời tiết khắc nghiệt mà còn giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền cho công trình
- Nhà xưởng và kho bãi: Tôn mạ kẽm và tôn lạnh của Tôn Phương Nam được sử dụng để xây dựng nhà xưởng, kho bãi, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
- Máng xối và ống dẫn nước: Các sản phẩm tôn của Tôn Phương Nam cũng được sử dụng để làm máng xối và ống dẫn nước, giúp hệ thống thoát nước hoạt động hiệu quả.
- Cầu đường: Tôn mạ kẽm và tôn lạnh được sử dụng trong các công trình cầu đường, giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực của công trình.
- Biển báo giao thông: Sản phẩm tôn màu của Tôn Phương Nam được sử dụng để làm biển báo giao thông, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- Thủ công mỹ nghệ: Tôn mạ kẽm và tôn màu của Tôn Phương Nam được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm thủ công mỹ nghệ, tạo ra các sản phẩm đẹp mắt và bền bỉ.
- Trang trí nội thất: Các sản phẩm tôn màu của Tôn Phương Nam cũng được sử dụng trong trang trí nội thất, tạo điểm nhấn cho không gian sống,….
7. Cách nhận biết tôn Phương Nam chính hãng
Cách 1: Quan sát thông tin in trên mặt sản phẩm
- Thông tin in trên bề mặt tôn bao gồm:
TÔN PHƯƠNG NAM SSSC TÔN MÀU VIỆT – NHẬT PPGI JIS G3312 0.45 X 1200 MM (4.00 KG/M ± 0.1) 1200M PN 02 000001
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Ý NGHĨA CÁC THÔNG SỐ:
- (1) – Tôn Phương Nam
- (2) – Tôn kẽm mạ màu
- (3) – Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản
- (4) – Độ dày và khổ rộng
- (5) – Khối lượng đơn vị và dung sai
- (6) – Số mét dài
- (7) – Mã số cuộn
Cách 2: Sử dụng thiết bị đo panme để đo độ dày
- Dùng thiết bị đo panme để kiểm tra độ dày của tấm tôn, đảm bảo độ dày khớp với thông số in trên sản phẩm.
Cách 3: Sử dụng phương pháp cân tấm tôn kiểm tra độ dày
- Cân tấm tôn để kiểm tra khối lượng, sau đó so sánh với khối lượng đơn vị và dung sai in trên sản phẩm để xác định độ dày chính xác.
CÁCH 4: NHẬN BIẾT BẰNG CẢM QUANG
Nhận biết tôn Phương Nam thông qua cảm quan là việc dựa vào bề mặt tôn và chất lượng màu sơn để nhận biết, bề mặt tôn Phương Nam chính hãng phải đáp ứng các tiêu chí:
- Bề mặt tôn phải mịn, đều
- Mép tôn phải thẳng, không có gợn sóng cạnh
- Mặt sơn không bong tróc, rộp, xước.
- Không gây ra tiếng động lớn do kim loại biến
- dạng mạnh trong quá trình cán tạo sóng
- Màu sơn phải đồng nhất.
8. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CỦA TÔN PHƯƠNG NAM
1. Thời gian bảo hành
- Thời gian bảo hành: Tôn Phương Nam cung cấp thời gian bảo hành từ 15 đến 20 năm, tùy thuộc vào loại sản phẩm.
2. Điều kiện bảo hành
- Sản phẩm chính hãng: Sản phẩm phải được mua từ các đại lý, nhà phân phối độc quyền của Tôn Phương Nam.
- Giấy tờ bảo hành: Sản phẩm chính hãng sẽ đi kèm với giấy tờ bảo hành rõ ràng, ghi rõ thời gian bảo hành và điều kiện bảo hành.
3. Phạm vi bảo hành
- Bảo hành chống ăn mòn: Sản phẩm được bảo hành chống ăn mòn trong điều kiện sử dụng bình thường.
- Bảo hành lớp mạ: Bảo hành lớp mạ kẽm hoặc mạ màu không bị bong tróc, phai màu trong thời gian bảo hành.
4. Quy trình bảo hành
- Kiểm tra sản phẩm: Khi phát hiện sản phẩm có vấn đề, khách hàng cần liên hệ với đại lý hoặc nhà phân phối nơi mua hàng để kiểm tra.
- Gửi yêu cầu bảo hành: Đại lý hoặc nhà phân phối sẽ gửi yêu cầu bảo hành đến Tôn Phương Nam.
- Xử lý yêu cầu: Tôn Phương Nam sẽ kiểm tra và xác nhận tình trạng sản phẩm. Nếu sản phẩm thuộc phạm vi bảo hành, công ty sẽ tiến hành sửa chữa hoặc thay thế sản phẩm mớ.
Lưu ý
- Không bảo hành: Sản phẩm bị hư hỏng do sử dụng sai cách, tai nạn, thiên tai, hoặc các yếu tố ngoài tầm kiểm soát của nhà sản xuất sẽ không được bảo hành.
- Bảo quản sản phẩm: Khách hàng cần tuân thủ các hướng dẫn bảo quản và sử dụng sản phẩm để đảm bảo quyền lợi bảo hành.
9. sắt thép sata đơn vị cung cấp BẢNG GIÁ tôn phương nam chất lượng tại Tp.HCM
- Các loại tôn Phương Nam chính hãng, chất lượng.
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm từ tôn lạnh, tôn sóng ngói và tôn cách nhiệt, …
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, luôn tư vấn tận tình cho khách hàng.
- Công ty luôn cập nhật các mẫu mã và báo giá mới nhất, giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận thông tin và đưa ra quyết định đúng đắn.
- Giao hàng nhanh chóng, hỗ trọ giao hàng miễn phí tại Tp.HCM
- Ưu đãi chiết khấu đối với khách hàng là nhà thầu hoặc công ty.
Quý khách có thể tham khảo Bảng Giá mới nhất tại đây, cập nhật đầy đủ các loại tôn màu, tôn mạ kẽm, tôn lạnh với đa dạng độ dày và kích thước phù hợp cho mọi công trình xây dựng.
Chất lượng sản phẩm, dịch vụ tận tâm và sự linh hoạt trong giao hàng chính là những yếu tố tạo nên uy tín của Sắt Thép SATA trong ngành sắt thép tại Tp.HCM. Hãy đến với Sắt Thép SATA để trải nghiệm dịch vụ cung cấp tôn Phương Nam chất lượng và đáng tin cậy!
SẮT THÉP SATA








