Bạn đang cần tham khảo giá xà gồ Z250x72x78x2mm để dự toán chi phí cho nhà xưởng, nhà kho, mái tôn hoặc công trình thép tiền chế? Thép SATA cập nhật bảng giá xà gồ Z250x72x78x2mm mới nhất, hỗ trợ báo giá theo số lượng, loại bề mặt, yêu cầu gia công và địa điểm giao hàng.
Xà gồ Z250x72x78x2mm là quy cách xà gồ Z250 dày 2mm, có chiều cao thân 250mm, hai cánh rộng 72mm và 78mm, phù hợp với các công trình cần hệ mái chắc chắn, khẩu độ lớn và khả năng chịu lực ổn định. Sản phẩm có thể được cung cấp dưới dạng thép đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng tùy theo nhu cầu sử dụng.
Liên hệ Thép SATA qua hotline/Zalo 0903 725 545 để nhận báo giá xà gồ Z250x72x78x2mm chính xác trong ngày, kèm tư vấn kỹ thuật miễn phí và hỗ trợ gia công theo bản vẽ công trình.
1. Bảng giá xà gồ Z250x72x78x2mm mới nhất
Thép SATA gửi đến quý khách bảng giá xà gồ Z250x72x78x2mm tham khảo theo từng loại bề mặt và thương hiệu thép. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo thị trường thép, số lượng đặt hàng, yêu cầu gia công và địa điểm giao hàng.
1.1. Giá xà gồ Z250x72x78x2mm thép đen
Dưới đây là bảng báo giá Xà gồ Z250x72x78x2mm đen được tổng hợp thành bảng để khách hàng dễ dàng tra cứu và tham khảo
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá Hoa Sen (VNĐ/m) | Giá Đông Á (VNĐ/m) | Giá Hòa Phát (VNĐ/m) |
| Z250 x 62 x 68 | 1.6 | 123,590 | 110,990 | 119,810 |
| 1.8 | 139,430 | 125,240 | 135,170 | |
| 2.0 | 155,260 | 139,490 | 150,530 | |
| 2.3 | 178,970 | 160,820 | 173,520 | |
| 2.5 | 199,150 | 178,990 | 193,100 | |
| 2.8 | 218,810 | 196,680 | 212,170 | |
| 3.0 | 234,540 | 210,840 | 227,430 | |
| Z250 x 72 x 78 | 1.6 | 127,730 | 114,510 | 123,760 |
| 1.8 | 144,290 | 129,410 | 139,830 | |
| 2.0 | 160,850 | 144,310 | 155,890 | |
| 2.3 | 185,690 | 166,670 | 179,990 | |
| 2.5 | 202,360 | 181,670 | 196,150 | |
| 2.8 | 226,990 | 203,840 | 220,040 | |
| 3.0 | 243,760 | 218,930 | 236,310 |
1.2. Giá xà gồ Z250x72x78x2mm thép mạ kẽm
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá Hoa Sen (VNĐ/m) | Giá Đông Á (VNĐ/m) | Giá Hòa Phát (VNĐ/m) |
| Z250 x 62 x 68 | 1.6 | 129,490 | 116,090 | 125,470 |
| 1.8 | 146,260 | 131,180 | 141,740 | |
| 2.0 | 163,130 | 146,360 | 158,100 | |
| 2.3 | 188,280 | 169,000 | 182,500 | |
| 2.5 | 209,810 | 188,370 | 203,380 | |
| 2.8 | 230,720 | 207,190 | 223,660 | |
| 3.0 | 247,380 | 222,190 | 239,820 | |
| Z250 x 72 x 78 | 1.6 | 136,010 | 121,960 | 131,800 |
| 1.8 | 153,710 | 137,890 | 148,960 | |
| 2.0 | 171,310 | 153,720 | 166,030 | |
| 2.3 | 197,700 | 177,480 | 191,630 | |
| 2.5 | 215,400 | 193,400 | 208,800 | |
| 2.8 | 241,690 | 217,060 | 234,300 | |
| 3.0 | 259,380 | 232,990 | 251,470 |
1.3. Giá xà gồ Z250x72x78x2mm thép mạ kẽm nhúng nóng
| Quy cách | Độ dày (mm) | Giá Hoa Sen (VNĐ/m) | Giá Đông Á (VNĐ/m) | Giá Hòa Phát (VNĐ/m) |
| Z250 x 62 x 68 | 1.6 | 133,530 | 119,720 | 129,390 |
| 1.8 | 150,810 | 135,280 | 146,150 | |
| 2.0 | 168,100 | 150,830 | 162,920 | |
| 2.3 | 194,080 | 174,210 | 188,120 | |
| 2.5 | 216,120 | 194,060 | 209,500 | |
| 2.8 | 237,650 | 213,430 | 230,380 | |
| 3.0 | 254,830 | 228,890 | 247,050 | |
| Z250 x 72 x 78 | 1.6 | 140,260 | 125,780 | 135,910 |
| 1.8 | 158,370 | 142,080 | 153,480 | |
| 2.0 | 176,580 | 158,470 | 171,150 | |
| 2.3 | 203,700 | 182,880 | 197,450 | |
| 2.5 | 221,920 | 199,270 | 215,120 | |
| 2.8 | 248,930 | 223,580 | 241,330 | |
| 3.0 | 267,250 | 240,070 | 259,100 |
Lưu ý quan trọng về báo giá Xà gồ Z250x72x78x2mm:
- Giá niêm yết trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm nhất định, có thể thay đổi theo thị trường thép và chính sách bán hàng từng ngày.
- Báo giá chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển. Phí này sẽ được báo riêng tùy theo khoảng cách và phương thức giao hàng và loại hàng và sẽ được đề cập đầy đủ trên báo giá cho đơn hàng.
- Mức giá có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, Thời điểm mua hàng ,Chính sách ưu đãi/khuyến mãi tại từng thời kỳ. Liên hệ để nhận tư vấn chính xác nhất cho đơn hàng.
- Chúng tôi có chính sách chiết khấu đặc biệt cho khách hàng thân thiết, đại lý hoặc đơn hàng số lượng lớn.
- Để đảm bảo quyền lợi, khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline: 0903 725 545 để nhận báo giá chính xác nhất trong ngày, kèm theo thông tin về chiết khấu, phí vận chuyển và thời gian giao hàng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá xà gồ Z250x72x78x2mm
Giá xà gồ Z250x72x78x2mm không cố định mà có thể thay đổi theo từng thời điểm. Một số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá gồm:
- Giá thép nguyên liệu: Biến động theo thị trường thép trong nước, quốc tế và tỷ giá.
- Loại bề mặt: Xà gồ thép đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng sẽ có mức giá khác nhau.
- Thương hiệu thép: Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát hoặc các nguồn thép khác có thể chênh lệch về giá.
- Số lượng đặt hàng: Đơn hàng số lượng lớn thường có chính sách giá tốt hơn.
- Yêu cầu gia công: Cắt chiều dài, đột lỗ, cán theo bản vẽ có thể phát sinh thêm chi phí.
- Địa điểm giao hàng: Khoảng cách vận chuyển, điều kiện bốc xếp và tiến độ giao hàng ảnh hưởng đến chi phí cuối cùng.
Để nhận báo giá xà gồ Z250x72x78x2mm chính xác, khách hàng nên cung cấp rõ số lượng, chiều dài, loại bề mặt, địa điểm giao hàng và bản vẽ gia công nếu có.
2. Xà gồ Z250x72x78x2mm là gì? – Lý do sản phẩm này được ưa chuộng trong xây dựng
Xà gồ Z250x72x78x2mm là loại thép định hình có tiết diện chữ Z, được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà xưởng, nhà kho, mái tôn công nghiệp và nhà thép tiền chế.
Quy cách sản phẩm gồm:
- Chiều cao thân: 250mm
- Chiều rộng hai cánh: 72mm và 78mm
- Độ dày thép: 2.0mm
- Tiết diện: Dạng chữ Z
- Bề mặt: Thép đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng tùy yêu cầu
Nhờ thiết kế chữ Z với hai cánh lệch nhau, xà gồ Z250 có thể nối chồng tại vị trí gối đỡ, giúp tăng độ ổn định cho hệ mái và hạn chế độ võng khi sử dụng cho công trình có khẩu độ lớn.
Tại sao chủ thầu thường ưa chuộng sử dụng loại xà gồ này?
Xà gồ Z250x72x78x2mm nổi bật với thiết kế tiết diện chữ Z tối ưu, chiều cao 250mm, hai cánh 72mm/78mm và độ dày 2mm, mang lại hiệu suất vượt trội trong kết cấu thép.
-
Chịu lực mạnh mẽ: Tiết diện Z phân bố lực uốn/nén đều, chịu tải trọng lớn (5-7kN/m), giảm võng và biến dạng hiệu quả cho nhịp mái rộng 8-10m.
-
Trọng lượng nhẹ: Khoảng 5-7kg/m, giảm 20-30% tải nền móng so với thép góc/I, tiết kiệm vận chuyển và thi công.
-
Chống ăn mòn cao: Lớp mạ kẽm Z80-Z275 bền 20-30 năm, chịu thời tiết khắc nghiệt, không cần sơn bổ sung.
-
Thi công nhanh chóng: Mép gập 20mm và lỗ đột sẵn giúp nối chồng dễ dàng, rút ngắn 40% thời gian lắp đặt.
-
Độ bền và kinh tế: Chống cháy/mối mọt tốt, tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì lâu dài.
Những ưu điểm này làm xà gồ Z250x72x78x2mm trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhà xưởng, kho bãi nhờ kết hợp bền vững, hiệu quả và tiết kiệm.
3. Khi nào nên dùng Z250X72X78X2mm?
Xà gồ Z250x72x78x2mm thường được sử dụng cho các công trình có quy mô vừa và lớn, đặc biệt là những hạng mục yêu cầu hệ mái chắc chắn, khẩu độ rộng và khả năng chịu lực cao.
Nên dùng xà gồ Z250x72x78x2mm trong các trường hợp:
- Công trình có khẩu độ mái lớn.
- Nhà xưởng, nhà kho cần hệ khung mái ổn định.
- Công trình nhà thép tiền chế cần xà gồ có khả năng nối chồng tốt.
- Khu vực thi công chịu tác động của gió, mưa hoặc môi trường ẩm.
- Công trình cần hạn chế số lượng cột phụ, tối ưu không gian sử dụng.
- Chủ đầu tư muốn sử dụng vật liệu có độ bền cao và tuổi thọ ổn định.
Với các công trình nhỏ, khẩu độ ngắn hoặc tải trọng nhẹ, khách hàng có thể cân nhắc các quy cách nhỏ hơn như Z200, C200 hoặc C250 để tối ưu chi phí hơn.
4. Những công trình nên sử dụng xà gồ Z250x72x78x2mm trong THỰC tế
Xà gồ Z250x72x78x2mm phù hợp cho các công trình cần khung chịu lực mạnh, nhịp mái rộng 8-10m, tải trọng cao nhưng vẫn nhẹ và chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
Nhà Xưởng Công Nghiệp Và Kho Bãi
- Lý tưởng cho nhà máy sản xuất, xưởng may mặc, cơ khí với mái tôn lớn, chịu máy móc nặng và gió bão cấp 12.
- Khả năng chịu lực Ix cao (~148 cm⁴) giúp ổn định khung mái, giảm võng hiệu quả.
Nhà Tiền Chế Và Trung Tâm Thương Mại
- Dùng làm vì kèo, khung tường cho siêu thị, trung tâm hội nghị, nhà ở lắp ghép nhanh.
- Thi công tốc độ cao nhờ lỗ sẵn, mép gập dễ nối chồng, tiết kiệm 40% thời gian.
Công Trình Hạ Tầng Và Dân Dụng
- Giàn mái sân bay, cầu vượt, trạm xe bus; khung hàng rào công nghiệp, nhà phố cao tầng nhẹ.
- Chống ăn mòn Z275 bền 20-30 năm, phù hợp môi trường ẩm ướt Việt Nam.
Những công trình này hưởng lợi từ trọng lượng nhẹ (~5-7kg/m), giảm tải nền móng 20-30% và chi phí thấp hơn so với thép góc truyền thống.

5. Có các kích thước xà gồ Z250 nào phổ biến – Nên chọn loại nào cho công trình?
Các kích thước xà gồ Z250 phổ biến bao gồm Z250x62x68 (cánh trên 62mm, cánh dưới 68mm), Z250x72x78 (cánh trên 72mm, cánh dưới 78mm), với độ dày từ 1.2-3.2mm, chiều cao chuẩn 250mm, và mép gập khoảng 20mm. Những loại này tuân thủ tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653, thường mạ kẽm Z100-Z350 để chống gỉ, phù hợp cho mái tôn nhà xưởng công nghiệp.
Một số Kích thước xà gồ z250 phổ biến
-
Z250x62x68x20: Độ dày 1.6–3.0mm, trọng lượng 5.15–9.66kg/m, dùng cho khẩu độ trung bình.
-
Z250x72x78x20: Độ dày 1.6–3.0mm, trọng lượng 5.4–10.13kg/m, chịu lực cao hơn nhờ cánh rộng.
-
Các biến thể khác: Cánh 50–100mm, độ dày linh hoạt tùy nhà sản xuất như Hòa Phát, Hoa Sen.
Nên chọn loại nào → Chọn dựa vào khẩu độ mái (Z250x72x78 cho >10m, Z250x62x68 cho nhỏ hơn), tải trọng gió/mưa, và môi trường (mạ kẽm nhúng nóng ưu tiên ở khu vực ẩm như TP.HCM để chống ăn mòn). Độ dày 1.8–2.5mm phổ biến cho mái tôn công nghiệp, cân bằng chi phí (109.000–209.000đ/kg) và độ bền G350–G550. Ưu tiên loại có lỗ oval sẵn để dễ lắp đặt liên tục.
6. Lưu ý khi thi công xà gồ Z250x72x78x2mm

Để công trình đạt độ bền và độ an toàn cao, quá trình thi công xà gồ Z250x72x78x2mm cần được thực hiện đúng kỹ thuật. Một số điểm quan trọng cần lưu ý gồm:
- Chọn đúng quy cách: Cần căn cứ vào khẩu độ, tải trọng mái và bản vẽ thiết kế trước khi đặt hàng.
- Tính khoảng cách xà gồ hợp lý: Khoảng cách quá thưa có thể gây võng mái, hở vít hoặc ảnh hưởng đến tuổi thọ tôn lợp.
- Kiểm tra độ dốc mái: Độ dốc phù hợp giúp thoát nước nhanh, hạn chế đọng nước và giảm nguy cơ dột mái.
- Gia cố điểm liên kết: Vít, bulong hoặc mối hàn cần được thi công chắc chắn, đúng vị trí.
- Xử lý chống gỉ sau gia công: Với vị trí cắt, khoan hoặc hàn, nên xử lý bề mặt để hạn chế ăn mòn.
- Kiểm tra trước khi lợp tôn: Cần kiểm tra độ thẳng hàng, khoảng cách, cao độ và độ chắc chắn của hệ xà gồ.
Thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp hệ mái ổn định hơn, tăng tuổi thọ công trình và hạn chế các chi phí sửa chữa về sau.
7. So sánh nhanh Xà gồ Z250 vs Xà gồ C250 – Nên chọn loại nào LÀ TỐi ưu?
Xà gồ Z250 vs Xà gồ C250 – Nên chọn loại nào?
Cả xà gồ Z250 và C250 đều được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, nhà kho, mái tôn và nhà thép tiền chế. Tuy nhiên, mỗi loại sẽ phù hợp với một nhóm công trình khác nhau.
| Tiêu chí | Xà gồ Z250 | Xà gồ C250 |
|---|---|---|
| Hình dạng | Dạng chữ Z | Dạng chữ C |
| Khả năng nối chồng | Tốt, dễ tạo hệ kết cấu liên tục | Hạn chế hơn so với xà gồ Z |
| Khả năng chịu lực | Phù hợp khẩu độ lớn, tải trọng cao | Phù hợp nhịp vừa và nhỏ |
| Ứng dụng | Nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế, mái rộng | Nhà dân dụng, mái tôn, nhà kho nhỏ |
| Chi phí | Thường cao hơn nhưng tối ưu cho công trình lớn | Tiết kiệm hơn cho công trình nhỏ |
| Khi nên dùng | Công trình cần độ cứng, độ bền và khả năng nối chồng | Công trình đơn giản, tải trọng nhẹ, nhịp ngắn |
Vậy khi nào nên sử dụng xà gồ C250, Z250?
✅ Nên dùng C250 khi:
-
Bạn làm nhà dân dụng, nhà cấp 4, nhà kho nhỏ, mái tôn nhẹ, nhà xưởng nhỏ, hoặc công trình có bước cột nhỏ, nhịp ngắn (< ~6–7 m).
-
Cần tiết kiệm chi phí, thi công nhanh, góc cạnh dễ thi công, không đòi hỏi tải lớn.
-
Công trình đơn giản, không cần mở rộng sau này hoặc chịu tải nhẹ, không có tải nặng từ máy móc, tôn dày…
✅Nên dùng Z250 khi:
-
Bạn làm nhà xưởng, kho, nhà thép tiền chế, nhà công nghiệp, mái lớn, công trình có nhịp rộng, bước cột lớn (> ~8–10 m).
-
Cần tải cao, chịu lực lớn, độ bền lâu dài, khả năng chống võng, chồng ghép liên tục, hoặc có khả năng mở rộng sau này.
-
Muốn giảm số lượng cột/dầm phụ, tiết kiệm không gian sử dụng, và muốn kết cấu chắc chắn, ổn định khi lợp tôn, lắp máy, chịu tải nặng.
8. SẮT THÉP SATA – NHÀ PHÂN PHỐI TÔN Xà gồ Z250x72x78x2mm UY TÍN Chất lượng TẠI TP.HCM
Thép SATA là đơn vị cung cấp xà gồ Z250x72x78x2mm cho nhiều công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà kho và nhà thép tiền chế tại TP.HCM cùng các tỉnh lân cận. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng từ khâu tư vấn quy cách, báo giá, gia công đến giao hàng tận công trình.
Khi mua xà gồ Z250x72x78x2mm tại Thép SATA, khách hàng được hỗ trợ:
- Sản phẩm đúng quy cách: Đảm bảo kích thước, độ dày và chất lượng theo yêu cầu.
- Có CO, CQ đầy đủ: Hỗ trợ chứng từ nguồn gốc và chất lượng khi khách hàng cần.
- Nhận gia công theo yêu cầu: Cắt chiều dài, đột lỗ, cán theo bản vẽ kỹ thuật.
- Giá cạnh tranh theo số lượng: Báo giá rõ ràng, phù hợp với nhu cầu từng công trình.
- Giao hàng nhanh: Hỗ trợ vận chuyển tại TP.HCM và các khu vực lân cận.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Giúp khách hàng chọn đúng quy cách, hạn chế phát sinh chi phí.
Liên hệ Thép SATA qua hotline/Zalo 0903 725 545 để nhận bảng giá xà gồ Z250x72x78x2mm mới nhất và tư vấn phương án phù hợp cho công trình.
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com




















