Xà gồ Z120 là loại xà gồ thép mạ kẽm có tiết diện hình chữ Z với bản cánh rộng 120mm, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong hệ thống mái và vách của nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà dân dụng, trang trại chăn nuôi và các công trình công nghiệp. Xà gồ Z120 có nhiều độ dày khác nhau từ 1.5 mm đến 3.0 mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế và tải trọng của từng công trình.
Đặc điểm sản phẩm
Xà gồ Z120 là dòng xà gồ thép mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thi công. Với thiết kế tiết diện chữ Z và sản xuất từ thép cường độ cao, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
1. Khả năng chịu lực tốt
Xà gồ Z120 được thiết kế với tiết diện chữ Z giúp tăng khả năng chịu uốn và chịu tải. Sản phẩm có thể chịu được tải trọng của hệ mái, vách và các tác động từ gió, mưa, góp phần đảm bảo độ ổn định cho công trình.
2. Trọng lượng nhẹ
- So với nhiều loại kết cấu thép khác, xà gồ Z120 có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực. Điều này giúp giảm tải trọng lên hệ móng, đồng thời thuận tiện trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
3. Chống gỉ sét hiệu quả
- Bề mặt xà gồ được phủ lớp mạ kẽm chất lượng cao, giúp hạn chế quá trình oxy hóa và ăn mòn khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được nâng cao và chi phí bảo trì được giảm đáng kể.
4. Dễ dàng thi công và lắp đặt
- Thiết kế tiết diện chữ Z cho phép các thanh xà gồ có thể nối chồng lên nhau tại vị trí gối đỡ, giúp tăng độ cứng của kết cấu và rút ngắn thời gian thi công. Đồng thời, sản phẩm dễ dàng liên kết với bu lông và các phụ kiện khác.
5. Đa dạng quy cách và độ dày
- Xà gồ Z120 được sản xuất với nhiều độ dày từ 1.5 mm đến 3.0 mm cùng nhiều chiều dài khác nhau hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng đa dạng nhu cầu thiết kế và tải trọng của từng công trình.
Nhờ những ưu điểm về độ bền và khả năng chịu lực, xà gồ Z120 được sử dụng phổ biến trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà dân dụng, trang trại chăn nuôi, trung tâm thương mại, nhà để xe và các công trình công nghiệp, mang lại hiệu quả kinh tế và độ bền lâu dài.

2. Bảng Giá Xà Gồ Z120 Mới Nhất Năm 2026
Bảng giá xà gồ Z120 là thông tin được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho hệ mái và vách của các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho và công trình dân dụng. Với ưu điểm chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả nhờ lớp mạ kẽm, xà gồ Z120 ngày càng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.
Bảng giá xà gồ Z120 mạ kẽm
- Giá xà gồ Z120 có giá dao động từ 43.000 VNĐ/m đến 125.000 VNĐ/m. Để nhận báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Z100 x 50 x 52 | 1.5 – 2.5 | 43,000 – 71,000 |
| Z125 x 52 x 58 / 55 x 55 | 1.5 – 2.5 | 46,000 – 78,000 |
| Z150 x 52 x 58 / 55 x 55 | 1.5 – 2.5 | 51,000 – 89,000 |
| Z150 x 65 x 65 | 1.5 – 2.5 | 56,000 – 93,000 |
| Z180 x 62 x 68 / 72 x 78 | 1.5 – 2.5 | 60,000 – 96,500 |
| Z200 x 62 x 68 / 75 x 75 | 1.5 – 2.5 | 64,000 – 109,000 |
| Z250 x 60 x 65 / 62 x 68 | 1.5 – 2.5 | 76,000 – 109,000 |
| Z300 x 60 x 65 | 1.5 – 2.5 | 82,000 – 125,000 |
Bảng giá xà gồ Z120 mạ kẽm
- Giá xà gồ Z120 mới nhất thị trường dao động từ 45.000 VNĐ/m đến 229.000 VNĐ/m. Để nhận báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| QUY CÁCH SẢN PHẨM | 1.5 ly | 1.6 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.3 ly | 2.5 ly | 2.8 ly | 3.0 ly |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Z100 x 50 x 52 x 15 | 45,000 | 48,000 | 56,000 | 64,000 | 75,000 | 81,000 | 92,000 | 100,000 |
| Z125 x 50 x 52 x 15 | 49,000 | 64,000 | 72,000 | 71,000 | 84,000 | 92,000 | 104,000 | 113,000 |
| Z150 x 52 x 58 x 15 | 62,000 | 70,000 | 80,000 | 82,000 | 93,000 | 103,000 | 116,000 | 125,000 |
| Z175 x 52 x 58 x 15 | 66,000 | 73,000 | 90,000 | 92,000 | 96,000 | 105,000 | 118,000 | 127,000 |
| Z175 x 60 x 68 x 15 | 75,000 | 88,000 | 98,000 | 100,000 | 107,000 | 117,000 | 132,000 | 142,000 |
| Z175 x 72 x 78 x 20 | 83,000 | 92,000 | 103,000 | 108,000 | 113,000 | 124,000 | 140,000 | 151,000 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 107,000 | 109,000 | 110,000 | 121,000 | 133,000 | 150,000 | 161,000 | |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 103,000 | 123,000 | 109,000 | 127,000 | 139,000 | 157,000 | 191,000 | |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 116,000 | 129,000 | 125,000 | 135,000 | 147,000 | 166,000 | 179,000 | |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 124,000 | 137,000 | 134,000 | 147,000 | 160,000 | 180,000 | 194,000 | |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 137,000 | 127,000 | 151,000 | 165,000 | 180,000 | 203,000 | 218,000 | |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 158,000 | 149,000 | 173,000 | 189,000 | 213,000 | 224,000 | 229,000 |
Lưu ý về bảng giá trên:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Giá bán được tính theo VNĐ/Cây (đối với cây có chiều dài tiêu chuẩn của nhà sản xuất, vui lòng xác nhận chiều dài cụ thể).
- Xà gồ Z150 là lựa chọn phổ biến, phù hợp cho các công trình, nhà ở, và xây dựng yêu cầu khả năng chịu tải tốt và vượt nhịp trung bình.
- Mức giá chỉ mang tính chất tham khảo. Để có báo giá chính xác nhất và chiết khấu ưu đãi cho số lượng lớn, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
3. Bảng Tra Trọng Lượng Z120 Chuẩn TCVN
Để hỗ trợ quá trình thiết kế, dự toán và lựa chọn vật liệu phù hợp, dưới đây là bảng tra trọng lượng xà gồ Z mạ kẽm theo các quy cách và độ dày thông dụng. Các thông số được tính theo kg/m, giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng xác định khối lượng vật tư, tính toán tải trọng kết cấu và tối ưu chi phí thi công cho các công trình nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho và công trình dân dụng.
| Quy cách | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Z150 x 50 x 56 x 20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.40 | 5.61 | 6.26 | 6.69 |
| Z150 x 62 x 68 x 20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| Z180 x 50 x 56 x 20 | 3.77 | 4.01 | 4.50 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.20 | 6.92 | 7.39 |
| Z180 x 62 x 68 x 20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| Z200 x 62 x 68 x 20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| Z200 x 72 x 78 x 20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6.00 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.90 |
| Z250 x 62 x 68 x 20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| Z250 x 72 x 78 x 20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| Z300 x 62 x 68 x 20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 |
| Z300 x 72 x 78 x 20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
Lưu ý khi tra trọng lượng xà gồ Z
- Trọng lượng trong bảng là trọng lượng lý thuyết (kg/m), được tính toán theo kích thước tiết diện và độ dày danh nghĩa của sản phẩm.
- Trọng lượng thực tế có thể thay đổi do dung sai sản xuất, mác thép, lớp mạ kẽm và chiều rộng phôi thép của từng nhà sản xuất.
- Khi lập dự toán hoặc tính tải trọng kết cấu, nên tham khảo thêm thông số kỹ thuật và chứng chỉ chất lượng từ đơn vị cung cấp để đảm bảo độ chính xác.
Dung sai cho phép
- Dung sai độ dày: ±2%.
- Dung sai trọng lượng: ±5%.
- Chênh lệch nhỏ trong trọng lượng giữa các lô sản xuất là bình thường và vẫn nằm trong giới hạn tiêu chuẩn kỹ thuật.
Bảng tra trên giúp người dùng dễ dàng lựa chọn quy cách xà gồ Z phù hợp với yêu cầu thiết kế, đồng thời hỗ trợ tính toán khối lượng vật tư và chi phí thi công một cách nhanh chóng và chính xác.

4. So Sánh Xà Gồ Z Và C Loại Nào Hơn?
Sau đây là phần so sánh chi tiết giữa xà gồ Z và xà gồ C, giúp quý khách hiểu rõ đặc điểm, ứng dụng và ưu nhược điểm của từng loại, từ đó lựa chọn giải pháp kết cấu thép tối ưu nhất cho công trình của mình.
| Tiêu chí | Xà gồ Z | Xà gồ C |
|---|---|---|
| Cấu tạo | Tiết diện chữ Z, dễ nối đầu linh hoạt; thường dùng thép mạ kẽm G550 | Tiết diện chữ C, đơn giản, truyền thống; dùng thép mạ kẽm hoặc thép đen |
| Chịu lực/vượt nhịp | Chịu lực tốt, vượt nhịp xa, mái rộng, giảm số lượng cột | Chịu lực vừa, phù hợp nhịp ngắn, mái nhỏ, cần nhiều cột hơn |
| Ghép nối | Ghép nối liên tục, dễ mở rộng công trình hoặc lắp đặt mái dài | Ghép nối hạn chế, nếu nối dễ yếu tại điểm liên kết |
| Ứng dụng | Nhà xưởng lớn, nhà thép tiền chế, khẩu độ mái rộng, kho bãi, trung tâm thương mại | Nhà cấp 4, biệt thự nhỏ, mái nhà dân dụng, vách ngăn, mái garage |
| Độ bền | Tuổi thọ cao, chống võng, trơn tru khi ghép nối dài | Độ bền khá, nhưng dễ võng, cong vênh hơn khi vượt nhịp xa |
| Chi phí | Giá cao hơn ban đầu, nhưng tiết kiệm chi phí vận hành, bảo trì | Giá thấp hơn, phù hợp công trình nhỏ, dân dụng |
| Thẩm mỹ | Mái phẳng, ít cột, không gian rộng, kiến trúc hiện đại | Giải pháp kinh tế, phù hợp mái ngắn, kiến trúc đơn giản |
Tóm lại:
- Xà gồ Z vượt trội khi cần mái rộng, kết cấu vượt nhịp, nhà xưởng lớn, công trình hiện đại hoặc yêu cầu lắp ráp linh hoạt, tuổi thọ cao.
- Xà gồ C phù hợp nhà dân dụng nhỏ, công trình yêu cầu kinh tế, mái, vách ngắn, không cần vượt nhịp lớn.
Chọn loại nào tùy mục tiêu sử dụng, tải trọng yêu cầu và ngân sách đầu tư công trình!
5. Hướng Dẫn Vận Chuyển Và Bảo Quản Xà Gồ Z120 Đúng Cách
Để xà gồ Z120 giữ được độ bền, hình dạng và lớp bề mặt ổn định trước khi đưa vào thi công, quá trình vận chuyển và bảo quản cần được thực hiện đúng cách. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng giúp hạn chế cong vênh, trầy xước, gỉ sét và đảm bảo chất lượng xà gồ trong suốt quá trình lưu kho, vận chuyển đến công trình.
Một số mẹo vận chuyển xà gồ Z120
Vận chuyển là một trong những công đoạn quan trọng đòi hỏi phải chú ý cẩn thận, nếu không sẽ dễ dẫn đến móp mép xà gồ khiến chất lượng giảm sút khi sử dụng.
Dưới đây là một số mẹo giúp vận chuyển xà gồ được trơn tru và tránh các lỗi làm hư hại xà gồ:
- Kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi bốc xếp: Đảm bảo xà gồ Z120 đúng quy cách, không cong vênh, không trầy xước hoặc rỉ sét, không biến dạng đầu mút/cạnh.
- Dùng xe vận chuyển phù hợp chiều dài xà gồ: Thường sử dụng xe tải thùng, xe container hoặc xe chuyên dụng có chằng buộc bảo vệ đầu và thân xà gồ.
- Kê lót cẩn thận khi xếp lên xe: Dùng gỗ, cao su hoặc vật liệu mềm đặt dưới các góc tiếp xúc với thùng xe để tránh xà gồ va đập, xước bề mặt.
- Buộc chặt và cố định chắc chắn: Dùng dây bản rộng, vải mềm hoặc quai composite buộc chặt mà không làm hằn vết lên lớp mạ kẽm. Tránh dùng dây sắt, dây thép trực tiếp lên bề mặt xà gồ.
- Che phủ bạt khi vận chuyển xa ngoài trời: Để tránh mưa nắng làm ẩm bề mặt, giữ bề mặt thép luôn sạch, khô ráo, giảm nguy cơ oxy hóa.
- Khi bốc dỡ: Dùng cần cẩu, xe nâng hoặc thủ công phải tránh kéo lê làm biến dạng/thủng/làm méo sản phẩm. Đỡ đều hai đầu, không bẻ cong quá mức.
Bảo quản xà gồ như thế nào là đúng cách?
Ngoài việc vận chuyển thì việc bảo quản xà gồ cũng rất quan trọng, bảo quản xà gồ Z đúng cách làm giảm hư hại như gỉ sét… tránh làm giảm hiệu quả thi công của công trình.
Sau đây là một số cách để bảo quản tốt xà gồ:
- Đặt sản phẩm nơi khô ráo, thông thoáng: Nên kê cao xà gồ lên giá đỡ (cách mặt sàn đất tối thiểu 30cm), không để tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
- Không xếp quá cao hoặc quá nặng: Xếp theo từng lớp, tối đa 1 mét/lô, tránh đè nặng lên nhau gây cong vênh, biến dạng thanh phía dưới.
- Tránh để gần các hóa chất ăn mòn: Không lưu kho gần axit, muối, phân bón, vật liệu xây dựng có tính ăn mòn cao.
- Che phủ bằng bạt, nilon thoáng khí: Nếu lưu kho lâu ngoài trời, che phủ kín nhưng phải đảm bảo thông gió để tránh tích tụ hơi nước.
- Vệ sinh định kỳ: Gạt sạch bụi bẩn, lá cây, chất thải động vật hoặc hóa chất vấy bẩn trên bề mặt xà gồ.
- Kiểm tra định kỳ: Thường xuyên kiểm tra các dấu hiệu gỉ sét, trầy xước hoặc biến dạng và xử lý sớm bằng hóa chất hoặc sơn chống gỉ chuyên dụng nếu cần.

6. Ứng Dụng Của Xà Gồ Z120
Xà gồ Z120 được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và độ bền cao. Với thiết kế tiết diện chữ Z cùng lớp mạ kẽm chống ăn mòn, sản phẩm đáp ứng hiệu quả các yêu cầu kỹ thuật của nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
1. Nhà thép tiền chế
- Xà gồ Z120 được sử dụng làm hệ xà gồ mái và xà gồ vách cho nhà thép tiền chế, giúp liên kết chắc chắn giữa khung thép và vật liệu lợp mái, đảm bảo khả năng chịu tải và tăng độ ổn định cho công trình.
2. Nhà xưởng và nhà kho
- Trong các công trình nhà xưởng, kho bãi và khu sản xuất, xà gồ Z120 được lựa chọn để làm kết cấu đỡ mái và vách. Nhờ khả năng chịu lực tốt và chống gỉ sét hiệu quả, sản phẩm đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài trong môi trường công nghiệp.
3. Công trình dân dụng
- Xà gồ Z120 được ứng dụng trong thi công mái nhà ở, nhà cấp 4, biệt thự, nhà để xe và các công trình dân dụng khác. Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng lên hệ móng và khung kết cấu, đồng thời rút ngắn thời gian thi công.
4. Trang trại và khu chăn nuôi
- Đối với các trang trại chăn nuôi, nhà kính và khu sản xuất nông nghiệp, xà gồ Z120 là giải pháp phù hợp nhờ khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện môi trường có độ ẩm cao, giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
5. Trung tâm thương mại và công trình công cộng
- Xà gồ Z120 còn được sử dụng trong các trung tâm thương mại, siêu thị, nhà thi đấu, nhà đa năng và các công trình công cộng khác, góp phần tạo nên hệ kết cấu mái chắc chắn, an toàn và bền vững.
6. Lắp đặt hệ mái tôn và vách tôn
- Sản phẩm tương thích với nhiều loại vật liệu lợp như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn cách nhiệt PU, tôn Seamlock và panel cách nhiệt, giúp tăng độ ổn định cho hệ mái, giảm võng và nâng cao tuổi thọ công trình.
Nhờ tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, xà gồ Z120 là lựa chọn phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng, góp phần tối ưu chi phí đầu tư và nâng cao chất lượng công trình trong thời gian dài.

CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com















