1. Xà gồ C125

2. Bảng Giá Xà Gồ C125 Mới Nhất
Bảng giá xà gồ C125 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, trọng lượng, loại thép, bề mặt sản phẩm, chiều dài và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo để khách hàng dễ dàng lựa chọn quy cách phù hợp với nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết các loại xà gồ C125, bao gồm các dòng sản phẩm như xà gồ đen, xà gồ mạ kẽm, xà gồ nhúng nóng. Được tổng hợp đầy đủ nhằm giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn loại phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Bảng giá xà gồ C125
- Giá xà gồ C125 có giá dao động từ 95.000 VNĐ/mét đến 195.000 VNĐ/mét. Để nhận báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.3 | 2.5 | 2.8 | 3.0 |
| Hoa Sen | Giá/m | 43.100 | 46.000 | 52.000 | 58.000 | 67.000 | 73.000 | 82.100 | 88.000 |
| Hòa Phát | Giá/m | 40.200 | 43.000 | 48.600 | 54.000 | 62.500 | 68.100 | 76.400 | 82.200 |
| Đông Á | Giá/m | 39.100 | 41.900 | 47.400 | 52.800 | 61.020 | 66.500 | 74.720 | 80.200 |
Bảng giá xà gồ C125 mạ kẽm
- Giá xà gồ C125 mới nhất có giá dao động từ 18.000 VNĐ/kg đến 18.800 VNĐ/kg. Để nhận báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| QUY CÁCH | 1,5 ly | 1,8 ly | 2,0 ly | 2,4 ly |
|---|---|---|---|---|
| C (80 x 40) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (100 x 50) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (125 x 50) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (150 x 50) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (150 x 65) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (180 x 30) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (180 x 50) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (180 x 65) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (200 x 30) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (200 x 50) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (200 x 65) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (250 x 30) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (250 x 40) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (250 x 50) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (250 x 65) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (300 x 40) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (300 x 80) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
| C (400 x 150) | 18.000 | 18.200 | 18.500 | 18.800 |
Lưu Ý:
- Bảng giá xà gồ C125 trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động của thị trường thép và nguyên vật liệu.
- Đơn giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Hỗ trợ miễn phí vận chuyển khu vực nội thành TP.HCM và hỗ trợ chi phí vận chuyển đối với các tỉnh, khu vực lân cận tùy theo đơn hàng.
- Chiết khấu từ 3% – 7% dành cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc đơn hàng công trình.
- Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào quy cách, độ dày, số lượng, thương hiệu và thời điểm đặt hàng.
- Quý khách vui lòng liên hệ Thép SATA để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá xà gồ C125 chính xác nhất.

4. Hướng Dẫn Thi Công Xà Gồ C125
Thi công xà gồ C125 đúng kỹ thuật giúp hệ khung mái đảm bảo độ chắc chắn, ổn định và khả năng chịu tải trong quá trình sử dụng. Quy trình lắp đặt cần được thực hiện theo bản vẽ kết cấu và phù hợp với tải trọng thực tế của từng công trình.
Bước 1: Kiểm tra và chuẩn bị hệ khung
- Trước khi lắp đặt, cần kiểm tra vì kèo, cột, dầm và các vị trí liên kết để đảm bảo hệ khung đã được thi công đúng kích thước, cao độ và chắc chắn. Các vị trí liên kết phải được xác định theo bản vẽ thiết kế.
Bước 2: Kiểm tra xà gồ C125
- Kiểm tra số lượng, chiều dài, độ dày và quy cách xà gồ C125 trước khi đưa vào lắp đặt. Những thanh bị cong vênh, biến dạng hoặc hư hỏng lớp bảo vệ cần được xử lý trước khi thi công.
Bước 3: Định vị và bố trí xà gồ
- Tiến hành xác định vị trí từng thanh xà gồ trên hệ khung theo đúng khoảng cách trong bản vẽ. Khoảng cách xà gồ cần được tính toán dựa trên loại mái, tải trọng, khẩu độ và điều kiện sử dụng của công trình, không nên áp dụng một khoảng cách cố định cho mọi công trình.
Bước 4: Lắp đặt và cố định xà gồ
- Đưa xà gồ C125 vào đúng vị trí, căn chỉnh thẳng hàng trước khi liên kết với hệ khung. Sử dụng bu lông, vít hoặc bản mã liên kết phù hợp với thiết kế để cố định xà gồ, đảm bảo các điểm liên kết chắc chắn và không bị xê dịch.
Bước 5: Kiểm tra độ thẳng và cao độ
- Sau khi lắp đặt từng khu vực, cần kiểm tra độ thẳng, cao độ và khoảng cách giữa các thanh xà gồ. Nếu phát hiện sai lệch cần điều chỉnh ngay trước khi tiến hành lắp tấm lợp mái.
Bước 6: Lắp đặt vật liệu lợp mái
- Khi hệ xà gồ đã hoàn thiện và đạt yêu cầu, tiến hành lắp đặt tôn mái, tôn cách nhiệt, tôn lấy sáng hoặc vật liệu lợp khác theo thiết kế. Các vị trí liên kết giữa tấm lợp và xà gồ cần được cố định chắc chắn, hạn chế rung lắc và thấm dột.
Bước 7: Kiểm tra và hoàn thiện
- Cuối cùng, kiểm tra toàn bộ hệ thống để đảm bảo các mối nối, bu lông, vít và vị trí liên kết đã được cố định chắc chắn. Đồng thời vệ sinh mạt sắt, phế liệu sau thi công và xử lý các vị trí trầy xước lớp bảo vệ nếu có.
Lưu ý: Khoảng cách xà gồ, quy cách liên kết và độ dày C125 phải được lựa chọn theo tải trọng và thiết kế kết cấu thực tế. Với công trình nhà xưởng hoặc nhà thép có khẩu độ lớn, nên để kỹ sư kết cấu tính toán trước khi thi công để đảm bảo an toàn.

5. SẮT THÉP SATA – ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI XÀ GỒ C125 GIÁ TỐT NHẤT TẠI TP.HCM
Sắt Thép SATA tự hào là nhà phân phối xà gồ C, xà gồ C125 uy tín hàng đầu tại TP.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, chung tôi cam kết cung cấp sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật, độ bền cao cùng dịch vụ chuyên nghiệp từ tư vấn đến giao hàng, đảm bảo sự hài lòng cho mọi khách hàng.
Vì sao nên mua xà gồ C125 tại Thép SATA?
- Đa dạng quy cách: C125 với nhiều lựa chọn về độ dày và chiều dài.
- Đúng quy cách, đúng độ dày, phù hợp với yêu cầu thiết kế công trình.
- Giá cạnh tranh, hỗ trợ chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ gia công, cắt theo chiều dài theo nhu cầu thực tế.
- Cung cấp chứng từ, CO/CQ và hóa đơn VAT theo yêu cầu đối với sản phẩm phù hợp.
- Hỗ trợ giao hàng tại TP.HCM và các tỉnh khu vực phía Nam.
- Đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn quy cách phù hợp với tải trọng và hệ khung mái.
SATA hiện công bố bảng giá xà gồ C theo từng quy cách và lưu ý giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, chủng loại và khu vực giao hàng. Vì vậy, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận mức giá chính xác tại thời điểm đặt mua
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
Văn Phòng Chính: Số 47, Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0314964975
Hệ Thống Nhà Máy:
Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
Hotline/Zalo: 0903.725.545
Điện thoại cố định: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
























