1. TÔN CLIPLOCK 940, TÔN CLIPLOCK 406
Trong lĩnh vực xây dựng, việc chọn vật liệu lợp mái chất lượng là yếu tố tiên quyết để đảm bảo tính bền vững và an toàn cho công trình. Tôn Cliplock 940 và Tôn Cliplock 406 đang trở thành hai loại tôn được ưa chuộng nhất hiện nay nhờ thiết kế không cần vít, khả năng chịu lực cao và độ bền lâu dài. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đặc điểm, ưu điểm, và lý do vì sao tôn Cliplock lại là lựa chọn hàng đầu cho các công trình hiện đại.
Công Ty TNHH Thép Sata chuyên cung cấp các loại tôn chất lượng cao như Tôn Cliplock, Tôn Kliplock, với các sản phẩm phổ biến như Tôn Cliplock 406, Tôn Cliplock 940, và Tôn Kliplock Lysaght. Công ty cam kết mang đến giải pháp lợp mái hiện đại, bền bỉ và chống thấm hiệu quả, đồng thời cung cấp báo giá cạnh tranh và phù hợp với nhu cầu của khách hàng.
1. Tôn Cliplock 940
Tôn Cliplock 940 là loại tôn có khổ rộng 940mm với thiết kế đặc biệt, cho phép ghép các tấm tôn lại với nhau mà không cần sử dụng vít để cố định bề mặt. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà kho và các công trình công nghiệp quy mô lớn, nhờ vào khả năng chống dột và chịu tải cao.
Cấu Tạo Và Đặc Điểm Của Tôn Cliplock 940
- Chất liệu: Tôn Cliplock 940 được làm từ thép cao cấp mạ kẽm hoặc nhôm kẽm, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Thiết kế không vít: Một trong những đặc điểm nổi bật của Cliplock là không cần sử dụng vít trên bề mặt mái. Các tấm tôn được liên kết với nhau qua hệ thống khóa đặc biệt, giúp ngăn ngừa tình trạng dột nước, đảm bảo mái nhà kín đáo và an toàn.
- Khả năng chịu tải: Tôn Cliplock 940 có khả năng chịu tải lớn, không bị võng dưới tác động của gió mạnh hay mưa lớn, rất phù hợp cho các công trình nhà xưởng công nghiệp.
Thông Số Kỹ Thuật Của Tôn Cliplock 940
| Đặc điểm | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Khổ rộng tấm | 940mm |
| Độ dày | 0.40mm – 0.55mm |
| Chất liệu | Mạ kẽm, nhôm kẽm, sơn màu |
| Trọng lượng | 3.0kg/m – 4.25kg/m |
| Màu sắc | Đa dạng (tùy theo yêu cầu khách hàng) |

2. Tôn Cliplock 406
Tôn Cliplock 406 là một phiên bản khác của dòng tôn Cliplock, có kích thước khổ nhỏ hơn so với Cliplock 940, với chiều rộng 406mm. Đây là giải pháp lý tưởng cho các công trình nhà ở, nhà dân dụng, và công trình quy mô vừa. Tôn Cliplock 406 cũng sử dụng thiết kế không vít, mang lại sự an toàn, chống dột hiệu quả.
Cấu Tạo Và Đặc Điểm Của Tôn Cliplock 406
- Thiết kế: Tôn Cliplock 406 có cấu tạo tương tự Cliplock 940, với khả năng liên kết tấm tôn không cần vít trên bề mặt. Tuy nhiên, khổ rộng của tấm tôn chỉ là 406mm, nhỏ hơn so với Cliplock 940, nên thích hợp hơn cho các công trình có diện tích mái nhỏ hơn.
- Khả năng chống thấm: Với hệ thống khóa đặc biệt giữa các tấm tôn, Cliplock 406 giúp ngăn ngừa sự xâm nhập của nước mưa vào mái nhà, ngay cả khi gặp thời tiết xấu.
- Chống chịu thời tiết: Tương tự Cliplock 940, tôn Cliplock 406 cũng có khả năng chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, như mưa lớn, gió mạnh hay môi trường ven biển có tính ăn mòn cao.
Thông Số Kỹ Thuật Của Tôn Cliplock 406
| Đặc điểm | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Khổ rộng tấm | 406mm |
| Độ dày | 0.40mm – 0.55mm |
| Chất liệu | Mạ kẽm, nhôm kẽm, sơn màu |
| Trọng lượng | 3.45kg/m – 4.75kg/m |
| Màu sắc | Theo yêu cầu |
3. Sự Khác Biệt Giữa Tôn Cliplock 940 Và Tôn Cliplock 406
Mặc dù cùng thuộc dòng tôn Cliplock, nhưng Cliplock 940 và Cliplock 406 có một số điểm khác biệt cơ bản. Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lựa chọn loại tôn phù hợp với nhu cầu công trình của mình.
- Kích thước khổ rộng: Cliplock 940 có khổ rộng lớn hơn, phù hợp cho các công trình công nghiệp và nhà xưởng lớn, trong khi Cliplock 406 thích hợp hơn cho các công trình nhà ở, dân dụng.
- Khả năng chịu tải: Do có khổ rộng hơn, Cliplock 940 thường có khả năng chịu tải lớn hơn Cliplock 406, tuy nhiên cả hai đều có khả năng chống dột và chống thấm rất tốt.
- Ứng dụng: Cliplock 940 thường được sử dụng cho các mái lớn như nhà xưởng, trong khi Cliplock 406 thường được sử dụng cho các công trình nhà ở và công trình quy mô vừa và nhỏ.

2. BÁO GIÁ TÔN CLIPLOCK MỚI NHẤT
Dưới đây là bảng báo giá tham khảo cho tôn Cliplock với các thông số độ dày và kích thước phổ biến. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp, chất liệu mạ và khu vực:
1. Báo giá Tôn Cliplock
| Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Đơn giá (VND/m) | Đơn giá (VND/m²) |
|---|---|---|---|
| 0.35 | 1070 | 75,000 – 85,000 | 69,000 – 78,000 |
| 0.40 | 1070 | 85,000 – 95,000 | 78,000 – 88,000 |
| 0.45 | 1070 | 95,000 – 105,000 | 88,000 – 98,000 |
| 0.50 | 1070 | 105,000 – 115,000 | 98,000 – 108,000 |
| 0.55 | 1070 | 115,000 – 125,000 | 108,000 – 118,000 |
| 0.60 | 1070 | 125,000 – 135,000 | 118,000 – 128,000 |
2. Báo giá Tôn Cliplock 406
Tôn Cliplock 406 có khổ rộng 406mm, cũng thường được sử dụng cho các công trình mái và vách tường, với đặc tính nổi bật là khả năng chịu lực tốt và không cần sử dụng vít ở các mối ghép, giúp ngăn ngừa rò rỉ nước.
| Loại Tôn Cliplock | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Tôn Cliplock mạ màu | 0.30 | 70,000 – 73,000 |
| Tôn Cliplock mạ màu | 0.35 | 80,000 – 83,000 |
| Tôn Cliplock mạ màu | 0.40 | 90,000 – 93,000 |
| Tôn Cliplock mạ màu | 0.45 | 100,000 – 103,000 |
| Tôn Cliplock mạ màu | 0.50 | 107,000 – 110,000 |
| Tôn Cliplock mạ kẽm | 0.30 | 70,000 – 74,000 |
| Tôn Cliplock mạ kẽm | 0.35 | 80,000 – 84,000 |
| Tôn Cliplock mạ kẽm | 0.40 | 90,000 – 94,000 |
| Tôn Cliplock mạ kẽm | 0.45 | 100,000 – 104,000 |
| Tôn Cliplock mạ kẽm | 0.50 | 107,000 – 109,000 |
3. Báo giá Tôn Cliplock 940
Tôn Cliplock 940 có khổ rộng 940mm, cũng thường được sử dụng cho các công trình mái và vách tường, với đặc tính nổi bật là khả năng chịu lực tốt và không cần sử dụng vít ở các mối ghép, giúp ngăn ngừa rò rỉ nước.
| Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 0.40 | 3.35 | 70,000 – 75,000 |
| 0.45 | 3.45 | 80,000 –85,000 |
| 0.50 | 3.70 | 90,000 – 95,000 |
| 0.55 | 4.30 | 100,000 – 105,000 |
- Xem thêm: Báo giá tôn cliplock mới nhất
Lưu ý
- Giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp.
- Giá chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển.
- Ưu điểm của tôn Cliplock: Đây là loại tôn lợp mái có hệ thống liên kết không cần vít, giúp hạn chế tối đa hiện tượng thấm dột và nâng cao khả năng chống chịu gió bão.
3. ỨNG DỤNG TÔN CLIPLOCK CHO CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN NAY
Tôn Cliplock hiện là dòng vật liệu lợp mái được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chống dột vượt trội, độ bền cao và tính thẩm mỹ hiện đại. Với thiết kế ngàm âm không dùng vít xuyên mái, sản phẩm giúp tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo khả năng chống thấm hiệu quả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
2. Ưu Điểm Của Tôn Cliplock 940 Và 406
Cả hai loại tôn Cliplock đều mang lại những lợi ích vượt trội cho công trình của bạn:
- Chống dột hiệu quả: Thiết kế không vít giúp ngăn chặn hiện tượng thấm nước qua các mối vít, bảo vệ công trình khỏi hư hại.
- Độ bền cao: Tôn Cliplock được làm từ chất liệu mạ kẽm hoặc nhôm kẽm chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho công trình.
- Tiết kiệm chi phí: Với khả năng lắp đặt dễ dàng và không cần sử dụng quá nhiều vật tư phụ trợ, Cliplock giúp tiết kiệm chi phí thi công và bảo trì.
- Tính thẩm mỹ cao: Với bề mặt phẳng và khả năng tạo nên các mái lợp đồng đều, Cliplock mang lại vẻ đẹp hiện đại và chuyên nghiệp cho các công trình xây dựng
2. Sự Khác Biệt Giữa Tôn Cliplock 940 Và Tôn Cliplock 406
Mặc dù cùng thuộc dòng tôn Cliplock, nhưng Cliplock 940 và Cliplock 406 có một số điểm khác biệt cơ bản. Điều này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lựa chọn loại tôn phù hợp với nhu cầu công trình của mình.
- Kích thước khổ rộng: Cliplock 940 có khổ rộng lớn hơn, phù hợp cho các công trình công nghiệp và nhà xưởng lớn, trong khi Cliplock 406 thích hợp hơn cho các công trình nhà ở, dân dụng.
- Khả năng chịu tải: Do có khổ rộng hơn, Cliplock 940 thường có khả năng chịu tải lớn hơn Cliplock 406, tuy nhiên cả hai đều có khả năng chống dột và chống thấm rất tốt.
- Ứng dụng: Cliplock 940 thường được sử dụng cho các mái lớn như nhà xưởng, trong khi Cliplock 406 thường được sử dụng cho các công trình nhà ở và công trình quy mô vừa và nhỏ.
3. Hướng Dẫn Thi Công Tôn Cliplock Đúng Kỹ Thuật
Thi công tôn Cliplock đúng kỹ thuật giúp đảm bảo khả năng chống dột, tăng độ bền cho hệ mái và nâng cao tuổi thọ công trình. Với thiết kế ngàm âm không dùng vít xuyên mái, quá trình lắp đặt tôn Cliplock yêu cầu độ chính xác cao nhằm đảm bảo khả năng liên kết chắc chắn và thoát nước hiệu quả.
Đặt tấm tôn đầu tiên lên hàng đai kẹp đã lắp
– Đặt tấm tôn sao cho mép của tấm tôn (phía sát với máng xối) chờm vào máng xối khoảng 50mm. Thật chú ý sao cho mép của tất cả các tấm tôn
nằm trên một đường thẳng Nếu phần gờ của tấm tôn trùng đúng vào phần lắp đai kẹp thì phải dùng búa cao su đập cho phẳng
– Dùng chân đạp tấm tôn cho tôn khớp vào đai kẹp
– Đưa cạnh ngắn của đai kẹp vào đúng vị trí sóng dương của tấm tôn đầu tiên
– Xoay đai tôn cliplock để cho ngạnh khía trên thân đai ngàm đúng vào cạnh mép dưới của sóng dương. Khi nghe tiếng “click” có nghĩa là đã gắn đai vào đúng khớp.
Chuẩn bị :
– Kiểm tra độ bằng phẳng, độ dốc và nhịp hẫng từ xà gồ ra đến mép tôn
– Lưu ý khi nhấc tấm tôn lên, hướng sóng âm của tấm tôn hướng về phía mép của tòa nhà nơi bắt đầu lợp tấm tôn đầu tiên.
– Kiểm tra nhịp hẫng từ xà gồ (nơi bắt đai kẹp) tới rìa & đỉnh mái không được nhỏ hơn 50 mm
– Lắp hàng đai kẹp đầu tiên
– Xác định vị trí của tấm tôn đầu tiên
– Lắp đai kẹp đầu tiên lên xà gồ gần với máng xối nhất , chú ý đặt đai kẹp theo đúng hướng quy định.
– Dùng dây canh thẳng để lắp hàng đai kẹp đầu tiên vào xà gồ
Lắp tấm tôn đầu tiên
– Kiểm tra độ bằng phẳng, độ dốc và nhịp hẫng từ xà gồ ra đến mép tôn
– Lưu ý khi nhấc tấm tôn lên, hướng sóng âm của tấm tôn hướng về phía mép của tòa nhà nơi bắt đầu lợp tấm tôn đầu tiên.
– Kiểm tra nhịp hẫng từ xà gồ (nơi bắt đai kẹp) tới rìa & đỉnh mái không được nhỏ hơn 50 mm
– Lắp hàng đai kẹp đầu tiên
– Xác định vị trí của tấm tôn đầu tiên
– Lắp đai kẹp đầu tiên lên xà gồ gần với máng xối nhất , chú ý đặt đai kẹp theo đúng hướng quy định.
– Dùng dây canh thẳng để lắp hàng đai kẹp đầu tiên vào xà gồ
Lắp tấm tôn đầu tiên
– Đặt tấm tôn đầu tiên lên hàng đai kẹp đã lắp
– Đặt tấm tôn sao cho mép của tấm tôn (phía sát với máng xối) chờm vào máng xối khoảng 50mm. Thật chú ý sao cho mép của tất cả các tấm tôn
nằm trên một đường thẳng Nếu phần gờ của tấm tôn trùng đúng vào phần lắp đai kẹp thì phải dùng búa cao su đập cho phẳng
– Dùng chân đạp tấm tôn cho tôn khớp vào đai kẹp
– Đưa cạnh ngắn của đai kẹp vào đúng vị trí sóng dương của tấm tôn đầu tiên
– Xoay đai tôn cliplock để cho ngạnh khía trên thân đai ngàm đúng vào cạnh mép dưới của sóng dương. Khi nghe tiếng “click” có nghĩa là đã gắn đai vào đúng khớp.
Bắn vít đầu dẹp đúng vào vị trí lỗ đã khoan sẵn trên đai Tôn cliplock.
– Đặt tấm tôn tiếp theo lên trên đai kẹp khớp vào sóng dương của tấm tôn trước.
– Chỉnh vị trí của tấm tôn tiếp theo sao cho mép của tấm tôn (phía sát với máng xối) chờm vào máng xối khoảng 50mm. Thật chú ý sao cho mép của tất cả các tấm tôn nằm trên một đường thẳng
– Dùng chân đạp cho tấm tôn khớp vào đai kẹp và vào sóng dương của tấm tôn trước. Khi đạp tôn cliplock vào đai phải đạp duỗi tấm tôn đi từ một phía về hết phía bên kia. Không được đạp duỗi từ hai phía vào giữa hoặc đạp nhiều điểm cùng một lúc.9
– Phải đặc biệt lưu ý sao cho các tấm lợp được khóa chặt vào nhau Tôn cliplock cho tường.
– Cần thiết phải kiểm tra sự thẳng hàng của tấm tôn mỗi khi lợp xong 10 tấm.
Lắp tấm tôn cuối cùng
– Nếu khoảng cách giữa tấm tôn gần cuối cùng và tường lớn hơn chiều rộng của 1 nửa tấm tôn thì có thể cắt theo chiều dọc của tấm tôn tiếp theo sao cho vẫn giữ nguyên sóng giữa. Lắp tấm tôn đã được cắt giống như cách lắp những tấm tôn trước.
– Nếu khoảng cách giữa tấm tôn gần cuối cùng và tường nhỏ hơn chiều rộng của 1 nửa tấm tôn thì gắn chặt cạnh của tấm tôn này xuống xà gồ bằng đai kẹp đã được cắt đi một nửa. Dùng tấm ốp góc để che khoảng cách giữa mép của tấm tôn và tường
Cách lắp tôn tường :
– Cách thức lắp tôn tường cũng giống như cách lắp tôn mái như trên. Để tránh Tôn cliplock bị trượt xuống, cần phải bắt vít phần mép trên của tấm tôn (được che bởi diềm mái) vào
• Bốc dỡ hàng :
– Sản phẩm tôn kliplock này không tương thích với các loại vật liệu chì, đồng, thép trần không sơn mạ, gỗ tươi và một số loại gỗ đã được xử lý hóa học. Không được để tấm lợp tiếp xúc trực tiếp với những vật liệu kể trên hoặc để cho nước mưa chảy trực tiếp từ những vật liệu này xuống tấm lợp. Cần đảm bảo hệ xà đỡ phải tương thích với vật liệu của tấm lợp
Hướng dẫn sử dụng :
– Sản phẩm Tôn cliplock có thể đạt được tuổi thọ tối đa nếu được rửa thường xuyên. Với những khu vực không được rửa tự nhiên bằng nước mưa (ví dụ như phần trên của vách bị che bởi rìa mái) nên được rửa 6 tháng 1 lần.
• Bốc dỡ và lưu kho:
– Sản phẩm cần được lưu giữ ở nơi khô thoáng. Nếu một kiện tấm lợp bị ướt, cần phải tách riêng từng tấm, lau khô bằng vải sạch. Cần phải cần thận khi bốc dỡ sản phẩm để tránh bị hư hại, không được kéo lê tấm lợp trên bề mặt thô ráp hoặc trên bề mặt của tấm lợp khác, không được kéo lê dụng cụ trên bề mặt tấm lợp, cần tránh để mạt kim loại rơi vào nơi lưu giữ sản phẩm.

Cắt :
• Trong trường hợp phải cắt tấm lợp tại công trường, nên sử dụng cưa đĩa với lưỡi cắt kim loại vì nó sẽ để lại ít mạt kim loại nóng hơn so với lưỡi cắt bằng đá.
• Khi cắt nên đặt tấm lợp trên nền đất, tránh đặt lên các vật liệu khác. Dọn sạch mạt kim loại và mọi mảnh vụn khác trên mái sau mỗi ngày làm việc và sau khi kết húc quá trình lắp dựng Tôn Cliplock để tránh trường hợp bề mặt của tấm lợp bị bám bẩn do những mẩu kim loại bị gỉ sét.
Giấu cố định cung cấp tối cao watertightness
– Có thể được sử dụng với hệ thống kết thúc và mở rộng tôn mạ màu.
– Chiều rộng hữu dụng tối đa danh nghĩa: 700mm
– Độ dốc mái tối thiểu: 1 ° (tùy thuộc vào thiết kế chi tiết)
Sản phẩm tôn cliplock :

4. SẮT THÉP SATA – ĐƠN VỊ CUNG CẤP TÔN CLIPLOCK UY TÍN, CHẤT LƯỢNG TẠI TP.HCM
Chính vì thế, quý khách hàng cần lưu ý và cẩn trọng trong việc lựa chọn nơi cung cấp uy tín. Thật may mắn nếu bạn lựa chọn đơn vị sắt thép SATA là địa điểm cung cấp sản phẩm tôn thép cho chính công trình bạn.
- Sản phẩm Tôn Cliplokc chính hãng, cam kết theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ từ nhân viên nhiệt tình. Hệ thống chăm sóc khách hàng tận tâm và nhiệt huyết. .
- Nếu trong quá trình vận chuyển có sai sót về số lượng mà lỗi thuộc về đơn vị.
Đại lý sắt thép Sata luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng.
SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: satasteel789@gmail.com
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
Website: https://thepsata.com.vn/





































